dollar
danh từA1- dollars
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
dollar nghĩa là đô la (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dollar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic monetary unit in many countries.
Các nét nghĩa của từ dollar
- 1
danh từA1
the basic monetary unit in many countries
đơn vị tiền tệ cơ bản ở nhiều nướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
thousand dollar14.888 lần trong kho sách
hundred dollar11.407 lần trong kho sách
fifty dollar3.781 lần trong kho sách
million dollar2.482 lần trong kho sách
five dollar6.229 lần trong kho sách
ten dollar3.671 lần trong kho sách
dollar a week2.473 lần trong kho sách
millions of dollar1.205 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a piece of paper money worth one dollar
một tờ tiền giấy trị giá một đô ladịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dollar bill · one dollar bill · buck · clam
- 3
danh từA1
a United States coin worth one dollar
một đồng xu Hoa Kỳ trị giá một đô ladịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dollar
dollar nghĩa là gì?
dollar nghĩa là đô la (bản dịch máy, chưa biên tập). dollar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic monetary unit in many countries.
dollar dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dollar có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dollar được dùng trong câu như thế nào?
I will send him a check for a thousand dollars to-morrow.” (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Gloria. Nguồn: Project Gutenberg #70811.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dollar, mã đối chiếu EV-7E2773C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng