Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heavy”

2.201 câu thật có từ heavy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heavy nghĩa là nặng nề. heavy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of comparatively great physical weight or density. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heavy

Danh sách câu dẫn chứng (2.201 câu)

Từ hay đi cùng heavy

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heavy rain1.787 lần
heavy burden1.256 lần
heavy blow1.525 lần
heavy sigh1.249 lần
heavy load1.079 lần
heavy rains881 lần
heavy weight1.107 lần
heavy guns972 lần
heavy clouds786 lần
heavy metal661 lần
heavy laden625 lần
heavy tread605 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heavy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heavy trong kho câu?
Kho câu có 2.201 câu có từ heavy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.349 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heavy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heavy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 701 câu, rồi Bậc B1 với 427 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heavy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heavy: Quá khứ đơn (360 câu), Câu phủ định (184 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (165 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.