idle
tính từ, động từB2- idled
- idles
- idling
idle nghĩa là nhàn rỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
idle là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not in action or at work.
Các nét nghĩa của từ idle
- 1
tính từB2
not in action or at work
không hành động hoặc tại nơi làm việcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa busy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
idle curiosity628 lần trong kho sách
idle gossip185 lần trong kho sách
idle fancies141 lần trong kho sách
idle tales165 lần trong kho sách
lying idle337 lần trong kho sách
remain idle345 lần trong kho sách
idle threat91 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
without a basis in reason or fact
không có cơ sở về lý do hoặc thực tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa baseless · groundless · unfounded · unwarranted · wild
- 3
tính từB2
not in active use
không được sử dụng tích cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unused
- 4
động từB2
run disconnected or idle
chạy bị ngắt kết nối hoặc không hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tick overTrái nghĩa run
- 5
động từB2
be idle
nhàn rỗidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa laze · slug · stagnateTrái nghĩa work
Câu hỏi thường gặp về idle
idle nghĩa là gì?
idle nghĩa là nhàn rỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). idle là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not in action or at work.
idle được dùng trong câu như thế nào?
And now is it in your mind that we had best sit here idle?” (James Otis, The Minute Boys of the Wyoming Valley. Nguồn: Project Gutenberg #76656.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/idle, mã đối chiếu EV-6311A3A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng