Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mend

động từB1
US/ˈmɛnd/
mended
mending
mends

mend nghĩa là sửa chữa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: restore by replacing a part or putting together what is torn or broken.

Các nét nghĩa của từ mend

  1. 1

    động từB1

    restore by replacing a part or putting together what is torn or broken

    khôi phục bằng cách thay thế một bộ phận hoặc ghép lại những gì bị rách, gãydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa repair · fix · bushel · doctor · furbish up · restore

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • soonest mend212 lần trong kho sách

    • mend matters499 lần trong kho sách

    • mend stockings70 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    heal or recover

    chữa lành hoặc phục hồidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa heal

Câu hỏi thường gặp về mend

mend nghĩa là gì?

mend nghĩa là sửa chữa (bản dịch máy, chưa biên tập). mend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: restore by replacing a part or putting together what is torn or broken.

mend được dùng trong câu như thế nào?

“Then will it never mend my pace along the Couvrefew Street for the best one man that ever trode it.” (Walter Scott, The Fair Maid of Perth; Or, St. Valentine's Day. Nguồn: Project Gutenberg #7987.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mend, mã đối chiếu EV-1D47FEEF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mend” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mend và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Then will it never mend my pace along the Couvrefew Street for the best one man that ever trode it.”

“Vậy thì người đàn ông giỏi nhất từng đi trên phố Couvrefew sẽ không bao giờ thay đổi được tốc độ của tôi.”dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, The Fair Maid of Perth; Or, St. Valentine's Day. Nguồn: Project Gutenberg #7987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“‘Magpies’ quarrelling, rain will surely bring,’” he muttered, and with a few strokes of the whip mended the filly’s pace to a trot.
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
For my part, I never saw a froward child mended by whipping; and I would not have the mother country become a stepmother.
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3361. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Ozma wore few holes in her stockings; still, they sometimes needed mending.

Ozma có vài lỗ trên chiếc tất của mình; tuy nhiên, đôi khi họ cần được sửa chữa.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, The Emerald City of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ever since that sight of Eleonora he had been mending.
Charlotte M. Yonge, The Three Brides. Nguồn: Project Gutenberg #12485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These are used by the Mexicans of to-day for mending pottery.
Carl Lumholtz, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan. Nguồn: Project Gutenberg #16426. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A huge basket of mending yielded to her deft hands, and patches and darns were made without number.

Một giỏ đồ sửa chữa khổng lồ được trao cho đôi bàn tay khéo léo của cô, và những miếng vá và vết khâu được tạo ra không đếm xuể.dịch máy, chưa biên tập

Martha Lewis Beckwith Ewell, The Harvest of Years. Nguồn: Project Gutenberg #18332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You absurd child!" said Fleda; "you haven't mended a bit.
Susan Warner, Queechy, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #18691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When he is gone I take more time to do my work, washing clothes, cleaning the dishes, sweeping the room, mending my dresses.
John Lespérance, The Bastonnais Tale of the American Invasion of Canada in 1775-76. Nguồn: Project Gutenberg #18967. · Nguyên văn tiếng Anh
"For a time she frightened me, but once we were at sea she began to mend, and for months now the change has been wonderful."
George Manville Fenn, To The West. Nguồn: Project Gutenberg #21495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There is that great basket of stockings she has to mend, once a fortnight!
Harriet Martineau, The Crofton Boys. Nguồn: Project Gutenberg #22410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There is that great basket of stockings she has to mend, once a fortnight!
Harriet Martineau, The Crofton Boys. Nguồn: Project Gutenberg #23265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB