mend
động từB1- mended
- mending
- mends
mend nghĩa là sửa chữa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: restore by replacing a part or putting together what is torn or broken.
Các nét nghĩa của từ mend
- 1
động từB1
restore by replacing a part or putting together what is torn or broken
khôi phục bằng cách thay thế một bộ phận hoặc ghép lại những gì bị rách, gãydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repair · fix · bushel · doctor · furbish up · restore
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
soonest mend212 lần trong kho sách
mend matters499 lần trong kho sách
mend stockings70 lần trong kho sách
- 2
động từB1
heal or recover
chữa lành hoặc phục hồidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa heal
Câu hỏi thường gặp về mend
mend nghĩa là gì?
mend nghĩa là sửa chữa (bản dịch máy, chưa biên tập). mend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: restore by replacing a part or putting together what is torn or broken.
mend được dùng trong câu như thế nào?
“Then will it never mend my pace along the Couvrefew Street for the best one man that ever trode it.” (Walter Scott, The Fair Maid of Perth; Or, St. Valentine's Day. Nguồn: Project Gutenberg #7987.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mend, mã đối chiếu EV-1D47FEEF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng