elderly
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
elderly nghĩa là người già (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
elderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years.
Các nét nghĩa của từ elderly
- 1
tính từA2
advanced in years
tiến bộ trong nămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aged · older · senior
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
elderly gentleman1.375 lần trong kho sách
elderly spinster70 lần trong kho sách
stout elderly178 lần trong kho sách
elderly gentlemen311 lần trong kho sách
elderly female166 lần trong kho sách
elderly ladies322 lần trong kho sách
elderly woman987 lần trong kho sách
elderly personage52 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về elderly
elderly nghĩa là gì?
elderly nghĩa là người già (bản dịch máy, chưa biên tập). elderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years.
elderly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ elderly có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
elderly được dùng trong câu như thế nào?
Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms. («Exercise as it relates to Disease/Resistance training effects on muscle physiology in elderly postoperative patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375385 (bản sửa đổi 3835089).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elderly, mã đối chiếu EV-FC6C3CC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng