Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fat

tính từ, danh từA1
US/ˈfæt/
fats
fatter
fattest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

fat nghĩa là béo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fat là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having an (over)abundance of flesh.

Các nét nghĩa của từ fat

  1. 1

    tính từA1

    having an (over)abundance of flesh

    có quá nhiều thịtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa thin

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • saturated fat170 lần trong kho sách

    • grow fat381 lần trong kho sách

    • fat boy1.364 lần trong kho sách

    • fat soluble152 lần trong kho sách

    • fat cattle236 lần trong kho sách

    • fat scout165 lần trong kho sách

    • trans fat124 lần trong kho sách

    • fat pork117 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    having a relatively large diameter

    có đường kính tương đối lớndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA1

    containing or composed of fat

    có chứa hoặc bao gồm chất béodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fatty

  4. 4

    danh từA1

    a soft greasy substance occurring in organic tissue and consisting of a mixture of lipids (mostly triglycerides)

    một chất nhờn mềm xuất hiện trong mô hữu cơ và bao gồm hỗn hợp lipid (chủ yếu là chất béo trung tính)dịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    danh từA1

    a kind of body tissue containing stored fat that serves as a source of energy

    một loại mô cơ thể chứa chất béo dự trữ dùng làm nguồn năng lượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa adipose tissue · fatty tissue

  6. 6

    danh từA1

    excess bodily weight

    trọng lượng cơ thể dư thừadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fatness · blubber · avoirdupois

Câu hỏi thường gặp về fat

fat nghĩa là gì?

fat nghĩa là béo (bản dịch máy, chưa biên tập). fat là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having an (over)abundance of flesh.

fat dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fat có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fat được dùng trong câu như thế nào?

This usually happens when an organism breaks down fat for greater energy needs, i.e., during illness, starvation, or reproduction. («Perspectives of Aquatic Toxicology/Section I: INTRODUCTION», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407417 (bản sửa đổi 3796943).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fat, mã đối chiếu EV-BBFE14F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fat” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fat và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This usually happens when an organism breaks down fat for greater energy needs, i.e., during illness, starvation, or reproduction.

Điều này thường xảy ra khi một sinh vật phân hủy chất béo để có nhu cầu năng lượng lớn hơn, tức là khi bị bệnh, đói hoặc sinh sản.dịch máy, chưa biên tập

«Perspectives of Aquatic Toxicology/Section I: INTRODUCTION», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407417 (bản sửa đổi 3796943). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When performing a vigorous exercise, like long distance running, most of the energy you are using comes from fat.
«Fundamentals of Human Nutrition/Average Macronutrient Distribution Range», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361394 (bản sửa đổi 4351787). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Is the fair, or at least the fat, Miss C----with you still?
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, 1766-71 On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3360. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Yes, he is a great deal too fat: they feed him up so."
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fourth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
See that fat man and his lean brother the people are pointing at!
Mary Hartwell Catherwood, The Story of Tonty. Nguồn: Project Gutenberg #41273. · Nguyên văn tiếng Anh
The fat cook extended a pair of enormous jaws, and protruded something which resembled a scorched brick-bat.
Robert Folkestone, 1805?-1872 Williams, Lady Eureka; or, The Mystery: A Prophecy of the Future. Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #42493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Worth Oglander, now in his seventieth year, although he might be a trifle fat, was a truly hale and active man.
R. D. Blackmore, Cripps, the Carrier: A Woodland Tale. Nguồn: Project Gutenberg #43281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I did not like this fat and wicked woman; her death leaves me very calm and indifferent.
Octave Mirbeau, A Chambermaid's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #44303. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He gave her a whole grin to herself and patted her fat back.
Katherine Mansfield, Bliss, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #44385. · Nguyên văn tiếng Anh
The poor little baby, too, began to grow well and fat, and to look like other babies of its age.
Joanna H. Mathews, Bessie among the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #44445. · Nguyên văn tiếng Anh
He stopped, for the fat boy had drawn himself up, and was, or pretended to be, fast asleep.
Charles Dickens, The Posthumous Papers of the Pickwick Club, v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Is she not getting fat and soft in flesh, and fit to grace your most select harem?”
L. Frank Baum, The Last Egyptian: A Romance of the Nile. Nguồn: Project Gutenberg #55020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US