misfortune
danh từB2- misfortunes
misfortune nghĩa là bất hạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
misfortune là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unnecessary and unforeseen trouble resulting from an unfortunate event.
Các nét nghĩa của từ misfortune
- 1
danh từB2
unnecessary and unforeseen trouble resulting from an unfortunate event
rắc rối không cần thiết và không lường trước được do một sự kiện không maydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bad luck
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
terrible misfortune447 lần trong kho sách
greatest misfortune283 lần trong kho sách
companions in misfortune241 lần trong kho sách
misfortune to lose260 lần trong kho sách
irreparable misfortune87 lần trong kho sách
misfortune befell90 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an unfortunate state resulting from unfavorable outcomes
một trạng thái không may do kết quả không thuận lợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bad luck · tough luck · ill luckTrái nghĩa good fortune
Câu hỏi thường gặp về misfortune
misfortune nghĩa là gì?
misfortune nghĩa là bất hạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). misfortune là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unnecessary and unforeseen trouble resulting from an unfortunate event.
misfortune được dùng trong câu như thế nào?
Ah! that's one of the misfortunes of these civil wars! (Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/misfortune, mã đối chiếu EV-EC568421. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng