refreshingly
trạng từC1refreshingly nghĩa là sảng khoái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
refreshingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner that relieves fatigue and restores vitality.
Các nét nghĩa của từ refreshingly
- 1
trạng từC1
in a manner that relieves fatigue and restores vitality
theo cách làm giảm mệt mỏi và phục hồi sức sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa refreshfully
- 2
trạng từC1
in a pleasantly novel manner
một cách mới lạ và thú vịdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về refreshingly
refreshingly nghĩa là gì?
refreshingly nghĩa là sảng khoái (bản dịch máy, chưa biên tập). refreshingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner that relieves fatigue and restores vitality.
refreshingly được dùng trong câu như thế nào?
The hush of expectation lay upon the little vessel as she crept along with a noise of rippling water refreshingly rising from alongside. (William Clark Russell, The Tragedy of Ida Noble. Nguồn: Project Gutenberg #50372.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refreshingly, mã đối chiếu EV-BCEC884E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng