explode
động từB2- exploded
- explodes
- exploding
explode nghĩa là nổ tung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
explode là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to burst with a violent release of energy.
Các nét nghĩa của từ explode
- 1
động từB2
cause to burst with a violent release of energy
gây ra sự bùng nổ với sự giải phóng năng lượng dữ dộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa detonate · blow up · set off
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
bomb explode154 lần trong kho sách
bombs explode57 lần trong kho sách
shell explode101 lần trong kho sách
shells explode45 lần trong kho sách
- 2
động từB2
burst outward, usually with noise
bùng nổ ra bên ngoài, thường có tiếng ồndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa burstTrái nghĩa implode
- 3
động từB2
show a violent emotional reaction
thể hiện một phản ứng cảm xúc dữ dộidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về explode
explode nghĩa là gì?
explode nghĩa là nổ tung (bản dịch máy, chưa biên tập). explode là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to burst with a violent release of energy.
explode được dùng trong câu như thế nào?
"Do you know shorthand?" asked the general, as a bomb exploded at his feet. (John Kendrick Bangs, Mr. Bonaparte of Corsica. Nguồn: Project Gutenberg #3236.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/explode, mã đối chiếu EV-AF3FAB7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng