Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

explode

động từB2
US/ɪkˈsploʊd/
exploded
explodes
exploding

explode nghĩa là nổ tung (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

explode là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to burst with a violent release of energy.

Các nét nghĩa của từ explode

  1. 1

    động từB2

    cause to burst with a violent release of energy

    gây ra sự bùng nổ với sự giải phóng năng lượng dữ dộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa detonate · blow up · set off

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • bomb explode154 lần trong kho sách

    • bombs explode57 lần trong kho sách

    • shell explode101 lần trong kho sách

    • shells explode45 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    burst outward, usually with noise

    bùng nổ ra bên ngoài, thường có tiếng ồndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa burstTrái nghĩa implode

  3. 3

    động từB2

    show a violent emotional reaction

    thể hiện một phản ứng cảm xúc dữ dộidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về explode

explode nghĩa là gì?

explode nghĩa là nổ tung (bản dịch máy, chưa biên tập). explode là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to burst with a violent release of energy.

explode được dùng trong câu như thế nào?

"Do you know shorthand?" asked the general, as a bomb exploded at his feet. (John Kendrick Bangs, Mr. Bonaparte of Corsica. Nguồn: Project Gutenberg #3236.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/explode, mã đối chiếu EV-AF3FAB7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “explode” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa explode và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Do you know shorthand?" asked the general, as a bomb exploded at his feet.

“Anh có biết viết tắt không?” vị tướng hỏi khi một quả bom phát nổ dưới chân ông.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, Mr. Bonaparte of Corsica. Nguồn: Project Gutenberg #3236. · Nguyên văn tiếng Anh
The pressure becomes greater and greater until the volcano finally explodes.
«High School Earth Science/Volcanic Eruptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234294 (bản sửa đổi 4339280). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He wondered how the bomb failed to explode as he fell.

Anh tự hỏi làm thế nào mà quả bom lại không phát nổ khi anh rơi xuống.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, A Set of Six. Nguồn: Project Gutenberg #2305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It's a secret with a time-fuse warranted to explode safe enough when the minutes are up, and make a powerful row when it does.
George Meredith, Celt and Saxon: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“At nine the mechanism will have exploded and the report will have been heard in the country round, in the mountains, in the caves.

“Vào lúc chín giờ, cơ chế sẽ bùng nổ và báo cáo sẽ vang khắp đất nước, trên núi, trong hang động.dịch máy, chưa biên tập

José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He jumped quickly out of the machine and going around to the left front wheel, examined the exploded tire.
Evelyn Raymond, Dorothy's Triumph. Nguồn: Project Gutenberg #28221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The cigarette fell from Gage's parted lips, thrust out by a profane charge which exploded behind it.
William, Sir Magnay, A Poached Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #34088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Our old idea that refinement can only come from silk-lined cradles is about exploded.
Will N. Harben, Ann Boyd: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Astonishing kites flew over the wall, and tissue balloons exploded in the flower-beds.

Những con diều đáng kinh ngạc bay qua bức tường, và những quả bóng bay nổ tung trên những luống hoa.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Lulu's Library, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #40682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Luke leaves the space station with his father's body and the Death Star explodes, much to the celebration of the Rebels.

Luke rời trạm vũ trụ cùng với thi thể của cha mình và Ngôi sao chết phát nổ, khiến quân nổi dậy ăn mừng.dịch máy, chưa biên tập

«Star Wars Episode VI: Return of the Jedi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25113 (bản sửa đổi 10970806). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It explodes because the acetylide is a reducing agent and the copper(I) is an oxidizing agent.

Nó phát nổ vì acetylide là chất khử và đồng (I) là chất oxy hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Copper(I) acetylide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264495 (bản sửa đổi 10521958). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No injuries were suffered when two bombs were exploded in , Northern Ireland by Republican dissidents.

Không có người bị thương khi hai quả bom được các nhà bất đồng chính kiến ​​​​của Đảng Cộng hòa phát nổ ở Bắc Ireland.dịch máy, chưa biên tập

«Wikinews Shorts: January 20, 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=344550 (bản sửa đổi 4831387). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5