just
trạng từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
just nghĩa là chỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
just là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more.
Các nét nghĩa của từ just
- 1
trạng từA1
and nothing more
và không có gì hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa merely · simply · only · but
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
just like18.785 lần trong kho sách
just come9.755 lần trong kho sách
it's just5.284 lần trong kho sách
that's just4.562 lần trong kho sách
just because5.556 lần trong kho sách
just arrived3.846 lần trong kho sách
just above4.095 lần trong kho sách
just going4.786 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
indicating exactness or preciseness
biểu thị sự chính xác hoặc sự chính xácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa precisely · exactly
- 3
trạng từA1
only a moment ago
chỉ một lúc trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa just now
Câu hỏi thường gặp về just
just nghĩa là gì?
just nghĩa là chỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). just là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more.
just dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ just có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
just được dùng trong câu như thế nào?
In particular, a claim is just the conclusion of a series of sentences, where the preceding sentences (called premises) provide evidence for the conclusion. («How Do Philosophers Arrive at Truth?», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/just, mã đối chiếu EV-BF32ECCF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng