dehumanise
động từB2- dehumanised
- dehumanises
- dehumanising
dehumanise nghĩa là mất nhân tính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dehumanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprive of human qualities.
Các nét nghĩa của từ dehumanise
- 1
động từB2
deprive of human qualities
tước đoạt phẩm chất con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dehumanize
- 2
động từB2
make mechanical or routine
làm máy móc hoặc thường lệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dehumanize
Câu hỏi thường gặp về dehumanise
dehumanise nghĩa là gì?
dehumanise nghĩa là mất nhân tính (bản dịch máy, chưa biên tập). dehumanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprive of human qualities.
dehumanise được dùng trong câu như thế nào?
Then if the advocate of peace upsets these objections, and goes on to prove that on the contrary “war hardens men and dehumanises them”. (Bertha von Suttner, Lay Down Your Arms: The Autobiography of Martha von Tilling. Nguồn: Project Gutenberg #49294.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dehumanise, mã đối chiếu EV-1C1AA0D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng