Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

manage

động từA2
US/ˈmænədʒ/
managed
manages
managing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

manage nghĩa là quản lý (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

manage là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be successful.

Các nét nghĩa của từ manage

  1. 1

    động từA2

    be successful

    thành côngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pull off · negociate · bring off · carry offTrái nghĩa fail

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • manage to get5.569 lần trong kho sách

    • manage director541 lần trong kho sách

    • manage to escape942 lần trong kho sách

    • manage to keep1.730 lần trong kho sách

    • easily manage647 lần trong kho sách

    • manage somehow431 lần trong kho sách

    • manage to secure386 lần trong kho sách

    • manage to reach519 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    be in charge of, act on, or dispose of

    chịu trách nhiệm về, hành động hoặc xử lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deal · care · handle

  3. 3

    động từA2

    come to terms with

    thỏa thuận vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cope · get by · make out · make do · contend · grapple

Câu hỏi thường gặp về manage

manage nghĩa là gì?

manage nghĩa là quản lý (bản dịch máy, chưa biên tập). manage là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be successful.

manage dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ manage có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

manage được dùng trong câu như thế nào?

Socialists propose that workers themselves get to own and manage their labor. («Socialism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4793 (bản sửa đổi 10994010).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/manage, mã đối chiếu EV-4F78A408. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “manage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa manage và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Socialists propose that workers themselves get to own and manage their labor.

Những người theo chủ nghĩa xã hội đề xuất rằng chính người lao động phải sở hữu và quản lý sức lao động của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Socialism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4793 (bản sửa đổi 10994010). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A major reason is that strategic alliances are very difficult to manage.

Một lý do chính là các liên minh chiến lược rất khó quản lý.dịch máy, chưa biên tập

«The Necessity of Global Markets», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
But I was afraid that the enemy would find means of moving, elude Thomas and manage to get north of the Cumberland River.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It was the woe day for poor Kitty, when her father was gone, and she and the mother left to manage for themselves.
K. F. Purdon, The folk of Furry Farm. Nguồn: Project Gutenberg #74263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Your papa, or your papa’s solicitors, will manage that, no doubt; and you will live quietly in a smaller house than this.

Chắc chắn bố bạn hoặc luật sư của bố bạn sẽ giải quyết việc đó; và bạn sẽ sống lặng lẽ trong một ngôi nhà nhỏ hơn thế này.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Only a clod. Nguồn: Project Gutenberg #76927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There are a number of ways that organizations can develop and manage technology and innovation.
«Developing Technology and Innovation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
After returning to Ceylon, he took up managing his family's "farm" and mines.
«John Kotelawala», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407878 (bản sửa đổi 10455802). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He won many individual awards while managing the Naples-based club.
«Maurizio Sarri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=745376 (bản sửa đổi 9128282). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During a robbery, Karkimuki manages to save Thiru's mum so they become friends again.
«My Dear Bootham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895363 (bản sửa đổi 10994592). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Despite being shot two times, Andolina still managed to give a short chase to apprehend the suspect, tackling him to the ground.
«Two Buffalo, New York police officers shot while on duty», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56241 (bản sửa đổi 4827902). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
I'm lucky to have been working as a barista in Foster and we have managed to stay open through most of these lockdowns.
«Australia: Mat Morgan, Greens candidate in South Gippsland, talks climate, tourism, and local issues with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2930153 (bản sửa đổi 4813849). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The Project Director manages a variety of tasks including scheduling for each production team and tracking progress to insure that deadlines are met.

Giám đốc Dự án quản lý nhiều nhiệm vụ khác nhau bao gồm lập kế hoạch cho từng nhóm sản xuất và theo dõi tiến độ để đảm bảo đáp ứng đúng thời hạn.dịch máy, chưa biên tập

«Advanced Interactive Media/Project Directors/Job Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116605 (bản sửa đổi 3250360). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0