exert
động từC1- exerted
- exerting
- exerts
exert nghĩa là gắng sức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exert là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: put to use.
Các nét nghĩa của từ exert
- 1
động từC1
put to use
đưa vào sử dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exercise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
plates exert340 lần trong kho sách
force exert733 lần trong kho sách
- 2
động từC1
have and exercise
có và tập thể dụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wield · maintain
- 3
động từC1
make a great effort at a mental or physical task
nỗ lực rất nhiều trong một nhiệm vụ tinh thần hoặc thể chấtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về exert
exert nghĩa là gì?
exert nghĩa là gắng sức (bản dịch máy, chưa biên tập). exert là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: put to use.
exert được dùng trong câu như thế nào?
What is the force exerted by the fluid on the bottom of the cylinder? («Quizbank/College Physics Sem 1/T4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239208 (bản sửa đổi 1912860).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exert, mã đối chiếu EV-2CEC09FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng