copper
danh từ- coppers
copper nghĩa là đồng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a ductile malleable reddish-brown corrosion-resistant diamagnetic metallic element
Đồng nghĩa:cu, atomic number 29Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)copper wire1.735 lần trong kho sáchresistivity of copper793 lần trong kho sáchgauge copper795 lần trong kho sáchcopper atom393 lần trong kho sáchdensity of copper388 lần trong kho sáchcopper mines328 lần trong kho sáchcopper coins241 lần trong kho sáchcopper coloured341 lần trong kho sách - 2danh từB2
a copper penny
→một xu đồng
- 3danh từB2
uncomplimentary terms for a policeman
→điều khoản không miễn phí đối với một cảnh sát
Đồng nghĩa:bull, cop, fuzz, pig
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa copper và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Men on foot must always pay in copper, or they will be suspected.I know them steps, ’avin’ ’ad to carry the boxes up with three loafers what come round to earn a copper.But it was the face, cast belike in copper bronze, which caught and held Mrs. Sayther's fleeting glance.Had the Ajawa done the deed, they would have taken away the copper and iron.He seemed hopeless, dirty and asthmatic, and after going with me for a few hundred yards he stopped and asked for coppers.This is particularly true in filing copper, aluminum, lead, and like metals, but it is well to observe this in all cases.Điều này đặc biệt đúng khi giũa đồng, nhôm, chì và các kim loại tương tự, nhưng tốt nhất bạn nên tuân thủ điều này trong mọi trường hợp.
"Captain Stanard brought down a specimen of native copper, similar to the piece of forty-nine pounds weight in your cabinet.The kettle was of copper and shone like gold, so brightly was it polished.Chiếc ấm làm bằng đồng và sáng bóng như vàng, được đánh bóng rất sáng.
“Why do you stand gaping there?” cried the dwarf, and his ashen-gray face became copper-red with rage.“Sao cậu lại đứng há hốc mồm ở đó thế?” Người lùn kêu lên, và khuôn mặt xám tro của ông ta chuyển sang màu đỏ đồng vì giận dữ.
Thus a minute or so passed, whilst the evil pair outside stood in the shadow of a copper beech whispering together.Cứ thế khoảng một phút trôi qua, trong khi cặp đôi độc ác bên ngoài đứng dưới bóng cây sồi đồng thì thầm với nhau.
He was followed by another official, bearing two large plates of copper, highly polished.Theo sau ông là một quan chức khác, mang theo hai tấm đồng lớn, bóng loáng.
'Don't you trouble, my dear,' I said, 'I have some coppers in my pocket.'Câu hỏi thường gặp về copper (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. copper nghĩa là gì trong tiếng Việt?
copper có nghĩa chính là: copper nghĩa là đồng. copper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a ductile malleable reddish-brown corrosion-resistant diamagnetic metallic element.. Định nghĩa tiếng Anh: "a ductile malleable reddish-brown corrosion-resistant diamagnetic metallic element".
2. copper thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
copper là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của copper theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), copper được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɑpɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. copper thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ copper được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của copper gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của copper gồm: coppers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với copper là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: copper wire, resistivity of copper, gauge copper, copper atom, density of copper.
7. copper có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: cu, atomic number 29, bull, cop, fuzz. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến copper?
Từ copper xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với copper đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Men on foot must always pay in copper, or they will be suspected.". Câu văn minh họa cách dùng copper làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng copper?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.