balcony
danh từA2- balconies
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
balcony nghĩa là ban công (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
balcony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upper floor projecting from the rear over the main floor in an auditorium.
Các nét nghĩa của từ balcony
- 1
danh từA2
an upper floor projecting from the rear over the main floor in an auditorium
tầng trên chiếu từ phía sau lên tầng chính trong khán phòngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
balcony overlooking85 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a platform projecting from the wall of a building and surrounded by a balustrade or railing or parapet
Câu hỏi thường gặp về balcony
balcony nghĩa là gì?
balcony nghĩa là ban công (bản dịch máy, chưa biên tập). balcony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upper floor projecting from the rear over the main floor in an auditorium.
balcony dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ balcony có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
balcony được dùng trong câu như thế nào?
I used to do 'In a Balcony,' by Mister Browning, and 'Laska,' the same evening! and it always made a hit. (Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/balcony, mã đối chiếu EV-CADE0B71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng