churn
động từC1- churned
- churning
- churns
churn nghĩa là khuấy động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
churn là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir (cream) vigorously in order to make butter.
Các nét nghĩa của từ churn
- 1
động từC1
stir (cream) vigorously in order to make butter
khuấy mạnh (kem) để làm bơdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
churn dasher26 lần trong kho sách
propeller churn18 lần trong kho sách
churn butter47 lần trong kho sách
- 2
động từC1
be agitated
bị kích độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boil · moil · roil
Câu hỏi thường gặp về churn
churn nghĩa là gì?
churn nghĩa là khuấy động (bản dịch máy, chưa biên tập). churn là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir (cream) vigorously in order to make butter.
churn được dùng trong câu như thế nào?
I know how to milk and scrub and churn and clean the stable--an' that's what I do day in and day out. (Nephi Anderson, Dorian. Nguồn: Project Gutenberg #12684.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/churn, mã đối chiếu EV-E9680808. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng