Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

churn

động từC1
US/ˈtʃɝn/
churned
churning
churns

churn nghĩa là khuấy động (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

churn là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir (cream) vigorously in order to make butter.

Các nét nghĩa của từ churn

  1. 1

    động từC1

    stir (cream) vigorously in order to make butter

    khuấy mạnh (kem) để làm bơdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • churn dasher26 lần trong kho sách

    • propeller churn18 lần trong kho sách

    • churn butter47 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC1

    be agitated

    bị kích độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa boil · moil · roil

Câu hỏi thường gặp về churn

churn nghĩa là gì?

churn nghĩa là khuấy động (bản dịch máy, chưa biên tập). churn là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir (cream) vigorously in order to make butter.

churn được dùng trong câu như thế nào?

I know how to milk and scrub and churn and clean the stable--an' that's what I do day in and day out. (Nephi Anderson, Dorian. Nguồn: Project Gutenberg #12684.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/churn, mã đối chiếu EV-E9680808. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “churn” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa churn và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I know how to milk and scrub and churn and clean the stable--an' that's what I do day in and day out.

Tôi biết cách vắt sữa, cọ rửa, đánh máy và dọn dẹp chuồng ngựa - và đó là việc tôi làm hàng ngày.dịch máy, chưa biên tập

Nephi Anderson, Dorian. Nguồn: Project Gutenberg #12684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She went off to the garden for parsnips, and Ellen quietly put in the dasher and the cover, and began to churn.
Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #28376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The churn was quite heavy, but he rolled it and tugged it to the shed-door.

Cái thùng khá nặng nhưng anh đã lăn nó và kéo nó vào cửa nhà kho.dịch máy, chưa biên tập

Helen Hunt Jackson, Nelly's Silver Mine: A Story of Colorado Life. Nguồn: Project Gutenberg #34430. · Nguyên văn tiếng Anh
"What are you churning for on Friday, mother?" she asked.
Kate Douglas Smith Wiggin, Ladies-In-Waiting. Nguồn: Project Gutenberg #26928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The doomed man lay still, with eyes closed, and a churn of froth at the corners of the swollen lips.
Bertram Mitford, In the Whirl of the Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Having finished her corn, she was churning away at a mangerful of grass.

Ăn xong ngô, cô ấy đang xoay tròn ở một máng cỏ.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, St. George and St. Michael. Nguồn: Project Gutenberg #5753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The yacht had lost her headway but the propeller was still churning, and I could see that she was turning around to her mooring.
George Van Schaick, Sweetapple Cove. Nguồn: Project Gutenberg #13396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Is there, father?" said Kenneth, who was spreading the rich yellow churning a full quarter of an inch thick.
George Manville Fenn, Three Boys; Or, The Chiefs of the Clan Mackhai. Nguồn: Project Gutenberg #21319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There would be flowers gathered, and fresh curtains hung, and cakes made, and butter churned, and cream put upon the table for Liddy.
Mrs. Oliphant, Harry Joscelyn; vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #63562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Molly spent her days churning butter, doing the washing, and baking bread.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Spring/105i/section007/Molly Jordan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281981 (bản sửa đổi 2535454). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mrs. Iden, her sleeves up, looked from the dairy window into the court where the churn stood.
Richard Jefferies, Amaryllis at the Fair. Nguồn: Project Gutenberg #30087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When Peace, the eldest, was mad, she frequently kicked the churn out of the kitchen door, cream and all,--and that lost her a husband.
Kate Douglas Smith Wiggin, The Village Watch-Tower. Nguồn: Project Gutenberg #936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US