Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

immensely

trạng từC1
US/ˌɪˈmɛnsli/

immensely nghĩa là vô cùng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

immensely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceedingly great extent or degree.

Các nét nghĩa của từ immensely

  1. 1

    trạng từC1

    to an exceedingly great extent or degree

    ở một mức độ hoặc mức độ cực kỳ lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vastly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • immensely relieved176 lần trong kho sách

    • immensely tickled44 lần trong kho sách

    • immensely wealthy91 lần trong kho sách

    • immensely flattered64 lần trong kho sách

    • immensely rich415 lần trong kho sách

    • immensely popular147 lần trong kho sách

    • immensely amused75 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về immensely

immensely nghĩa là gì?

immensely nghĩa là vô cùng (bản dịch máy, chưa biên tập). immensely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an exceedingly great extent or degree.

immensely được dùng trong câu như thế nào?

Target oriented natural products are immensely useful for medical research. («Structural Biochemistry/Organic Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174025 (bản sửa đổi 4667628).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/immensely, mã đối chiếu EV-440B3005. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “immensely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa immensely và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Target oriented natural products are immensely useful for medical research.
«Structural Biochemistry/Organic Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174025 (bản sửa đổi 4667628). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She and Carr were great friends, and the latter was immensely interested.
Caroline Emilia Jacobs, Patricia. Nguồn: Project Gutenberg #13895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Presently it passed away, the tears rushed to my eyes, and I felt immensely relieved.

Lúc này nó đã qua đi, nước mắt tôi trào ra và tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, Boyhood. Nguồn: Project Gutenberg #2450. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Of course he was immensely excited by such a novel sight.

Tất nhiên anh ấy vô cùng phấn khích trước một cảnh tượng mới lạ như vậy.dịch máy, chưa biên tập

William Black, Prince Fortunatus. Nguồn: Project Gutenberg #16217. · Nguyên văn tiếng Anh
"Go on, Potts; I like your stories immensely, they are so full of wit and spirit.

"Tiếp đi, Potts; tôi vô cùng thích những câu chuyện của bạn, chúng đầy hóm hỉnh và đầy tinh thần.dịch máy, chưa biên tập

1855?-1897 Duchess, Molly Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #22214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Betty was immensely proud of her new costume, and hurried away to exhibit herself to her husband and the other black fellows on the station.
William Henry Giles Kingston, The Young Berringtons: The Boy Explorers. Nguồn: Project Gutenberg #25524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The sight of the new animals delighted the children immensely, and in their opinion amply compensated for the loss of our poor donkey.

Việc nhìn thấy những con vật mới khiến bọn trẻ vô cùng thích thú và theo ý kiến ​​của chúng, điều đó đã bù đắp cho sự mất mát của con lừa tội nghiệp của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

Johann David Wyss, The Swiss Family Robinson; or, Adventures on a Desert Island. Nguồn: Project Gutenberg #34808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The wretched boy enjoyed this game immensely, and to keep it going he began to spy on them.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I know Miss Rose will think it's a joke,” and Phebe laughed as if something tickled her immensely.
Louisa May Alcott, Eight Cousins. Nguồn: Project Gutenberg #2726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Hennie, who has just been here, is immensely delighted with your satirical sketch of her husband.
James Payn, Some Private Views. Nguồn: Project Gutenberg #13410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I was so glad because I knew where the straits of Magellan were--and Mr. Juxon was immensely astonished.
F. Marion Crawford, A Tale of a Lonely Parish. Nguồn: Project Gutenberg #13597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In this ambiguous feeling, however, the sense of attraction immensely prevailed.
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US