Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scrooge

danh từB2
US/ˈskɹudʒ/
scrooges

scrooge nghĩa là kẻ cướp bóc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

scrooge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a selfish person who is unwilling to give or spend.

Các nét nghĩa của từ scrooge

  1. 1

    danh từB2

    a selfish person who is unwilling to give or spend

    một người ích kỷ không sẵn lòng cho đi hoặc chi tiêudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa niggard · skinflint · churl

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • ebenezer scrooge23 lần trong kho sách

    • scrooge mcduck13 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về scrooge

scrooge nghĩa là gì?

scrooge nghĩa là kẻ cướp bóc (bản dịch máy, chưa biên tập). scrooge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a selfish person who is unwilling to give or spend.

scrooge được dùng trong câu như thế nào?

Scrooge was not much in the habit of cracking jokes, nor did he feel, in his heart, by any means waggish then. (Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scrooge, mã đối chiếu EV-513DE271. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scrooge” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scrooge và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Scrooge was not much in the habit of cracking jokes, nor did he feel, in his heart, by any means waggish then.
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Scrooge muttered, with an unusual catching in his voice, that it was a pimple; and begged the Ghost to lead him where he would.
Charles Dickens, A Christmas Carol The original manuscript. Nguồn: Project Gutenberg #30368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Obviously, Scrooge can make over come to Duckburg only to discover that Glomgold won the race.

Rõ ràng, Scrooge có thể đến Duckburg chỉ để phát hiện ra rằng Glomgold đã thắng cuộc đua.dịch máy, chưa biên tập

«DuckTales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=103522 (bản sửa đổi 10987911). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'There's another fellow,' muttered Scrooge, who overheard him: 'my clerk, with fifteen shillings a week, and a wife and family, talking about a merry Christmas.

“Có một anh chàng khác,” Scrooge lẩm bẩm, người nghe lỏm được anh ta: “thư ký của tôi, với mười lăm shilling một tuần, cùng một người vợ và gia đình, đang nói về một Giáng sinh vui vẻ.”dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, A Christmas Carol. Nguồn: Project Gutenberg #24022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was strange, too, that while Scrooge remained unaltered in his outward form, the Ghost grew older, clearly older.
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You'll want all day to-morrow, I suppose?" said Scrooge.
Charles Dickens, A Christmas Carol. Nguồn: Project Gutenberg #19337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Scrooge and the Phantom came into the presence of this man, just as a woman with a heavy bundle slunk into the shop.
Charles Dickens, A Christmas Carol. Nguồn: Project Gutenberg #24022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Would it apply to any kind of dinner on this day?" asked Scrooge.

"Nó có áp dụng cho bất kỳ loại bữa tối nào vào ngày này không?" Scrooge hỏi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, A Christmas Carol. Nguồn: Project Gutenberg #19337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"A merry Christmas, Bob!" said Scrooge, with an earnestness that could not be mistaken, as he clapped him on the back.
Charles Dickens, A Christmas Carol The original manuscript. Nguồn: Project Gutenberg #30368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Confound the man that invented ghost stories for a Christmas amusement!" he said, as he remembered Old Scrooge and Tiny Tim.
Edward Eggleston, Duffels. Nguồn: Project Gutenberg #25661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At this moment, Scrooge and Glomgold come back to the present-day.
«DuckTales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=103522 (bản sửa đổi 10987911). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She was born in Scotland and is the youngest sister of Scrooge McDuck.
«Duck family (Disney)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=479567 (bản sửa đổi 10580867). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0