extend
động từ- extended
- extending
- extends
extend nghĩa là mở rộng.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
extend in scope or range or area
→mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực
Đồng nghĩa:widen · broadenCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2extend beyond1.131 lần trong kho sáchwidely extend259 lần trong kho sách - 2động từB1
stretch out over a distance, space, time, or scope
→trải dài trên một khoảng cách, không gian, thời gian hoặc phạm vi
- 3động từB1
span an interval of distance, space or time
→kéo dài một khoảng cách, không gian hoặc thời gian
Đồng nghĩa:cover · continue
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “extend” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa extend và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
When recording values of the same variable over an extended period of time, sometimes it is difficult to discern any trend or pattern.Khi ghi lại các giá trị của cùng một biến trong một khoảng thời gian dài, đôi khi rất khó để nhận ra bất kỳ xu hướng hoặc mô hình nào.
The importance of cultural competence extends to community engagement, where individuals can contribute to the creation of inclusive and culturally sensitive spaces.Tầm quan trọng của năng lực văn hóa còn mở rộng đến sự tham gia của cộng đồng, nơi các cá nhân có thể đóng góp vào việc tạo ra những không gian hòa nhập và nhạy cảm về văn hóa.
One option is to extend the family of Wikimedia Foundation projects to include a wiki-based encyclopedia of ought, using platforms like their existing projects.Wearable tracking companies extend this ideology further by creating their own social media platforms for their consumers.Các công ty theo dõi thiết bị đeo đã mở rộng hệ tư tưởng này hơn nữa bằng cách tạo ra nền tảng truyền thông xã hội của riêng họ cho người tiêu dùng.
It just needs to be extended to support more hardware (this includes also hosted environments).One side of the square is the line that extends from the pawn to the square on which it queens.In addition, smooth muscle has low oxygen consumption rates yet can sustain contractions for extended periods without fatiguing.Ngoài ra, cơ trơn có mức tiêu thụ oxy thấp nhưng có thể duy trì các cơn co thắt trong thời gian dài mà không bị mệt mỏi.
The fact that repeat proteins are extended helps different regions of these proteins interacts with different ligands which bring the two into a functional complex.Thực tế là các protein lặp lại được mở rộng giúp các vùng khác nhau của các protein này tương tác với các phối tử khác nhau, đưa cả hai thành một phức hợp chức năng.
Importer developers should take this class and extend it to support their importer-specific code.Các nhà phát triển nhà nhập khẩu nên tham gia lớp này và mở rộng nó để hỗ trợ mã dành riêng cho nhà nhập khẩu của họ.
Energy (elastic potential) is stored in a spring by compressing or extending it.If the woman reaches out to the man in such encounters, he may respond by extending his hand for a handshake.Nếu người phụ nữ tiến tới người đàn ông trong những cuộc gặp gỡ như vậy, anh ta có thể đáp lại bằng cách đưa tay ra bắt tay.
This can be done through the extended command ability (which resembles C-t !), which is invoked via "C-t :".Câu hỏi thường gặp về extend
extend nghĩa là gì?
extend nghĩa là mở rộng. extend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extend in scope or range or area.
extend dùng trong những kỳ thi nào?
Từ extend ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
extend được dùng trong câu như thế nào?
When recording values of the same variable over an extended period of time, sometimes it is difficult to discern any trend or pattern. («Display Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)