Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nationalist

danh từ
B1
US/ˈnæʃənələst/
nationalists
Ý nghĩa trọng tâm

nationalist nghĩa là người theo chủ nghĩa dân tộc.

nationalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who loves and defends his or her country.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    one who loves and defends his or her country

    →

    một người yêu thương và bảo vệ đất nước của mình

    Đồng nghĩa:patriot
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    ukrainian nationalist
    21 lần trong kho sách
    serbian nationalist
    14 lần trong kho sách
    algerian nationalist
    11 lần trong kho sách
    bangladesh nationalist
    13 lần trong kho sách
    kurdish nationalist
    7 lần trong kho sách
    arab nationalist
    38 lần trong kho sách
    basque nationalist
    8 lần trong kho sách
    nationalist ideology
    8 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    an advocate of national independence of or a strong national government

    →

    một người ủng hộ nền độc lập dân tộc hoặc một chính phủ quốc gia mạnh mẽ

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa nationalist và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

From this moment, the Irish Nationalist Party, as such, ceases to exist, at any rate until the war's over.

Kể từ thời điểm này, Đảng Quốc gia Ireland sẽ không còn tồn tại cho đến khi chiến tranh kết thúc.

Griffith, George Chetwynd, The World Peril of 1910, Tiếng Anh (Anh - Anh)
During his time in office, he pursued nationalist policies to stabilize the economy, imposing taxes on imports, especially those from Portugal.

Trong thời gian tại vị, ông theo đuổi các chính sách dân tộc chủ nghĩa để ổn định nền kinh tế, áp đặt thuế đối với hàng nhập khẩu, đặc biệt là hàng nhập khẩu từ Bồ Đào Nha.

Wikipedia contributors, Martim Francisco Ribeiro de Andrada
The anxiety was accentuated by the support given to the Serb nationalists by Russia, who saw itself as the great defender of the 'Slav people'.
Wikimedia contributors, IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Causes of World War I
The move has been welcomed by Nationalists, while Unionists have criticised it.

Động thái này đã được những người theo chủ nghĩa Quốc gia hoan nghênh, trong khi những người theo chủ nghĩa Liên minh lại chỉ trích nó.

Wikimedia contributors, Three battalions of the Royal Irish Regiment to disband as part of NI peace process
Takaichi is a hard-line conservative and hard-line nationalist.
Wikipedia contributors, Sanae Takaichi
Nationalists thought this was wrong and would make Spain weak.
Wikipedia contributors, Francisco Franco
Napoleon grew up as a Corsican nationalist but later became loyal to all of France.
Wikipedia contributors, French conquest of Corsica
Ultra-nationalist elements of the Turkish society seem to have penetrated into the Turkish security forces.
Wikimedia contributors, Assassin of Turkish-Armenian journalist 'treated as national hero'
During this constitution Independent Nationalists were now allowed to participate as a new political party too.
Wikimedia contributors, Comparative law and justice/Uruguay
The Nationalists moved left on the welfare state while the Labour party embraced neoliberalism.
Wikimedia contributors, Professionalism/The Case of Daphne Caruana Galizia
"During the present election campaign, we shall invite the most prominent representatives of the Nationalist Party to meet us in debate on the air.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes
Her paintings of war subjects were just one aspect of Rix Nicholas's developing commitment to nationalist ideals and the heroic representation of Australia.
Wikimedia contributors, WikiJournal of Humanities/Hilda Rix Nicholas

Câu hỏi thường gặp về nationalist (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. nationalist nghĩa là gì trong tiếng Việt?

nationalist có nghĩa chính là: một người yêu thương và bảo vệ đất nước của mình. Định nghĩa tiếng Anh: "one who loves and defends his or her country".

2. nationalist thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

nationalist là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của nationalist theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), nationalist được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnæʃənələst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. nationalist thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ nationalist được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của nationalist gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của nationalist gồm: nationalists.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với nationalist là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: ukrainian nationalist, serbian nationalist, algerian nationalist, bangladesh nationalist, kurdish nationalist.

7. nationalist có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: patriot. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến nationalist?

Từ nationalist xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với nationalist đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "From this moment, the Irish Nationalist Party, as such, ceases to exist, at any rate until the war's over." (Dịch nghĩa: Kể từ thời điểm này, Đảng Quốc gia Ireland sẽ không còn tồn tại cho đến khi chiến tranh kết thúc.). Câu văn minh họa cách dùng nationalist làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng nationalist?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.