bundle
danh từ- bundled
- bundles
- bundling
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
bundle nghĩa là bó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bundle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together.
Các nét nghĩa của từ bundle
- 1
danh từ
a collection of things wrapped or boxed together
một tập hợp những thứ được gói hoặc đóng hộp lại với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa package · packet · parcel
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bundle of papers731 lần trong kho sách
bundle of hay271 lần trong kho sách
bundle of straw317 lần trong kho sách
bundle of sticks230 lần trong kho sách
bundle of rags173 lần trong kho sách
bundle of clothes332 lần trong kho sách
bundle of faggots61 lần trong kho sách
bundle containing124 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a package of several things tied together for carrying or storing
một gói gồm nhiều thứ được buộc lại với nhau để mang hoặc cất giữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sheaf
- 3
danh từ
a large sum of money (especially as pay or profit)
một số tiền lớn (đặc biệt là tiền lương hoặc lợi nhuận)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pile · big bucks · megabucks · big money
- 4
động từ
make into a bundle
làm thành một bódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bundle up · roll up
- 5
động từ
gather or cause to gather into a cluster
tập hợp hoặc khiến tập hợp thành một cụmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bunch · bunch up · cluster · clump
- 6
động từ
compress into a wad
nén thành một cái khăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pack · wad · compact
Câu hỏi thường gặp về bundle
bundle nghĩa là gì?
bundle nghĩa là bó (bản dịch máy, chưa biên tập). bundle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together.
bundle dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bundle có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bundle được dùng trong câu như thế nào?
The game consists in guessing which bundle has the eleven straws. (Alice C. Fletcher, Indian Games and Dances with Native Songs. Nguồn: Project Gutenberg #13031.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bundle, mã đối chiếu EV-24074BB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng