insecurely
trạng từC1insecurely nghĩa là không an toàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
insecurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tentative and self-conscious manner.
Các nét nghĩa của từ insecurely
- 1
trạng từC1
in a tentative and self-conscious manner
một cách ngập ngừng và tự giácdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa securely
- 2
trạng từC1
in a manner involving risk
theo cách liên quan đến rủi rodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa securely
Câu hỏi thường gặp về insecurely
insecurely nghĩa là gì?
insecurely nghĩa là không an toàn (bản dịch máy, chưa biên tập). insecurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tentative and self-conscious manner.
insecurely được dùng trong câu như thế nào?
At that moment an insecurely fastened window was blown open by the storm, and the fragments fluttered round about him like snow-flakes. (Friedrich Spielhagen, The Breaking of the Storm, Vol. III.. Nguồn: Project Gutenberg #34659.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/insecurely, mã đối chiếu EV-0F3C800C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng