Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

leaven

động từ
C2
US/ˈlɛvən/
leavened
leavening
leavens
Ý nghĩa trọng tâm

leaven nghĩa là men.

leaven là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to puff up with a leaven.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C2

    cause to puff up with a leaven

    →

    làm phồng lên bằng men

    Đồng nghĩa:raise, prove
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    pharisaical leaven
    6 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
leavened
leavening
leavens
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa leaven và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“I go to my business, Colambre: and I leaven you to settle yours in peace.”

“Tôi đi làm công việc của mình, Colambre: và tôi để bạn giải quyết công việc của mình trong hòa bình.”

Edgeworth, Maria, Tales and Novels — Volume 06, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It has always seemed to me an extraordinary instance of the human leaven running through us all.

Đối với tôi, đó luôn là một ví dụ phi thường về men của con người chạy qua tất cả chúng ta.

Thurston, Katherine Cecil, The Masquerader, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What is leaven, or a grain of mustard seed, to the bulky lump of a body of death?

Men hay một hạt cải đối với một xác chết cồng kềnh là gì?

Bunyan, John, Works of John Bunyan — Volume 03, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But he felt more at ease, being sure that he had leavened his lump.
Hewlett, Maurice, The Queen's Quair; or, The Six Years' Tragedy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The worthy attorney had much more of that leaven than he.
Le Fanu, Joseph Sheridan, Wylder's Hand, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But it may lie, more wholly than any one living suspects, in the natives themselves, assisted and encouraged by the leaven of civilization, gradually introduced.
Boyd, James P. (James Penny), Stanley in Africa The Wonderful Discoveries and Thrilling Adventures of the Great African Explorer, and Other Travelers, Pioneers and Missionaries, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then they will kiss and begin again, and things will go better, because there will be understanding to leaven love.
Vaizey, George de Horne, Mrs., The lady of the basement flat, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Thus they all went through the entire house in order to remove the last vestiges of leaven.
Frank, Ulrich, Simon Eichelkatz; The Patriarch. Two Stories of Jewish Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I think the leaven of love must have been left out of my composition.
Pidgin, Charles Felton, The Corsican Lovers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And the Stadholder went to the few cities where some of the leaven still lingered.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
A single really good man in an ill place is like a little yeast in a gallon of dough; it can leaven the mass.
Reade, Charles, It Is Never Too Late to Mend, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“East” and “West,” an ever-changing line, but an unvarying experience and a constant leaven of change working always within the body of our folk.
Wilson, Woodrow, Mere literature, and other essays, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về leaven (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. leaven nghĩa là gì trong tiếng Việt?

leaven có nghĩa chính là: làm phồng lên bằng men. Định nghĩa tiếng Anh: "cause to puff up with a leaven".

2. leaven thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

leaven là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của leaven theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), leaven được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɛvən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. leaven thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ leaven được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của leaven gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của leaven gồm: leavened, leavening, leavens.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với leaven là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pharisaical leaven.

7. leaven có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: raise, prove. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến leaven?

Từ leaven xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với leaven đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“I go to my business, Colambre: and I leaven you to settle yours in peace.”" (Dịch nghĩa: “Tôi đi làm công việc của mình, Colambre: và tôi để bạn giải quyết công việc của mình trong hòa bình.”). Câu văn minh họa cách dùng leaven làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng leaven?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.