Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heavy”

2.158 câu thật có từ heavy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heavy nghĩa là nặng nề. heavy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of comparatively great physical weight or density. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heavy

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

  • "No, not like that; something heavy as if I wanted to cry very much."

    Từ trong câu: heavy, like, something, want, cry, much

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The city of Bristol was subject to its heaviest snow in over a year.

    Từ trong câu: heavy, snow, city, subject, year

    «Snow falls over much of UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103580 (bản sửa đổi 4826243). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They are very heavy, and need more than one person to move them.

    Từ trong câu: heavy, need, person, move

    «Harp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19456 (bản sửa đổi 7679286). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is heavy, but not too heavy for you to carry, I think.”

    Từ trong câu: heavy, carry, think

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This frog has many young in a short time after heavy rain.

    Từ trong câu: heavy, frog, many, young, short, time, rain

    «Proceratophrys melanopogon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1217072 (bản sửa đổi 10492763). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The some one came in with the heavy step of a man.

    Từ trong câu: heavy, come, step, man

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These can feel very heavy because the person playing it holds it up with only their arms.

    Từ trong câu: heavy, feel, because, person, play, hold, up, arm

    «Euphonium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44558 (bản sửa đổi 9321547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But mail is heavy and it makes moving around more difficult.

    Từ trong câu: heavy, mail, make, move, around, difficult

    «Chain mail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=523033 (bản sửa đổi 9282341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was a hard trip, with the mail behind them, and the heavy work wore them down.

    Từ trong câu: heavy, mail, hard, trip, behind, work, wear, down

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men, on the other hand, did more of the heavy work.

    Từ trong câu: heavy, man, hand, work

    «Canadian History/The People of the Lands/Haudenosaunee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190084 (bản sửa đổi 3167869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What are the two heavy green lines down the side for?

    Từ trong câu: heavy, green, line, down, side

    «General Engineering Introduction/Notebooks/Writing Pattern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253390 (bản sửa đổi 3664232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A heavy, often dark colored dress was worn in winter.

    Từ trong câu: heavy, wear, dress, often, dark, color, winter

    «Dirndl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=500892 (bản sửa đổi 10080412). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cars are also much heavier than they were back then.

    Từ trong câu: heavy, car, much, back

    «Transportation Deployment Casebook/Battery Electric Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294910 (bản sửa đổi 3441217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do you feel that, your school bag, is little heavy?

    Từ trong câu: heavy, bag, feel, school, little

    «Listen and Learn Science/Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301546 (bản sửa đổi 4098454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Use a heavy, but fast character or your best character.

    Từ trong câu: heavy, use, fast, character, best

    «Super Smash Bros. Melee/Event Match», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425992 (bản sửa đổi 4669471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are usually covered with cloth or heavy paper.

    Từ trong câu: heavy, cover, cloth, paper, usually

    «Hardback», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466727 (bản sửa đổi 5257113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A heavier ball is used when played on streets.

    Từ trong câu: heavy, street, ball, use, play

    «Klootschieten», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=570076 (bản sửa đổi 10914928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are noted for giving birth to heavier babies.

    Từ trong câu: heavy, note, baby, birth, give

    «WikiJournal of Medicine/Plasmodium falciparum erythrocyte membrane protein 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217494 (bản sửa đổi 2404485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is because the buttered side is heavier.

    Từ trong câu: heavy, butter, because, side

    «Buttered cat paradox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460600 (bản sửa đổi 10465650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was the heaviest day of the fighting.

    Từ trong câu: heavy, day, fight

    «Battle of Chancellorsville», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548303 (bản sửa đổi 11012828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Large mean anything bigger and heavier than that.

    Từ trong câu: heavy, anything, large, mean, big

    «Robotics/Design Basics/Building Materials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20877 (bản sửa đổi 4355485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • First, heavy snow and ice cover the ground.

    Từ trong câu: heavy, snow, cover, ice, first, ground

    «High School Earth Science/Storms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243563 (bản sửa đổi 4207769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Take a piece of heavy paper and cut a circle out of it that is as big as the tool.

    Từ trong câu: heavy, take, piece, paper, cut, circle, out, big

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was the picture of a handsome woman, with large eyes and heavy braids of black hair wound around her head.

    Từ trong câu: heavy, wind, large, wound, picture, handsome, woman, eye

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eye wall has the heaviest rain and the fastest winds.

    Từ trong câu: rain, heavy, fast, wall, eye, wind

    «Tropical cyclone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19521 (bản sửa đổi 10951524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a strong wind and heavy rain at the time.

    Từ trong câu: rain, heavy, wind, strong, time

    «Flight data recorder recovered in Thailand crash; 89 confirmed dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=80003 (bản sửa đổi 4818044). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • With heavy hearts we came home to the hotel to Mina.

    Từ trong câu: hotel, heavy, heart, come, home

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The players had a very heavy ball and goals high.

    Từ trong câu: goal, heavy, ball, player, high

    «Association football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2062 (bản sửa đổi 10981138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is often a time of heavy drinking and partying.

    Từ trong câu: party, heavy, often, time, drink

    «Your Safety», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He shared in the heavy work of building.

    Từ trong câu: share, heavy, work, build

    «Al-Masjid an-Nabawi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178107 (bản sửa đổi 10641460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng heavy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heavy rain1.787 lần
heavy burden1.256 lần
heavy blow1.525 lần
heavy sigh1.249 lần
heavy load1.079 lần
heavy rains881 lần
heavy weight1.107 lần
heavy guns972 lần
heavy clouds786 lần
heavy metal661 lần
heavy laden625 lần
heavy tread605 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heavy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heavy trong kho câu?
Kho câu có 2.158 câu có từ heavy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.345 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heavy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heavy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 685 câu, rồi Bậc B1 với 422 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heavy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heavy: Quá khứ đơn (346 câu), Câu phủ định (177 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (161 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.