Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ball

danh từA1
US/ˈbɔl/
balled
balling
balls

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

ball nghĩa là trái bóng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: round object that is hit or thrown or kicked in games.

Các nét nghĩa của từ ball

  1. 1

    danh từA1

    round object that is hit or thrown or kicked in games

    vật tròn bị đánh hoặc ném hoặc đá trong trò chơidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cannon ball2.237 lần trong kho sách

    • musket ball759 lần trong kho sách

    • masked ball421 lần trong kho sách

    • ball room3.210 lần trong kho sách

    • base ball478 lần trong kho sách

    • dress ball737 lần trong kho sách

    • billiard ball321 lần trong kho sách

    • rubber ball328 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a solid projectile that is shot by a musket

    một viên đạn rắn được bắn bằng súng hỏa maidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa musket ball

  3. 3

    danh từA1

    an object with a spherical shape

    một vật có dạng hình cầudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa globe · orb

Câu hỏi thường gặp về ball

ball nghĩa là gì?

ball nghĩa là trái bóng (bản dịch máy, chưa biên tập). ball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: round object that is hit or thrown or kicked in games.

ball dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ball có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ball được dùng trong câu như thế nào?

The Tahitians having made a small fire of sticks, placed a score of stones, of about the size of cricket-balls, on the burning wood. (Charles Darwin, The Voyage of the Beagle. Nguồn: Project Gutenberg #944.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ball, mã đối chiếu EV-DED84C2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ball” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ball và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Tahitians having made a small fire of sticks, placed a score of stones, of about the size of cricket-balls, on the burning wood.
Charles Darwin, The Voyage of the Beagle. Nguồn: Project Gutenberg #944. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
After the cannons came culverins sixteen feet long, and then falconets, the smallest of which shot balls the size of a grenade.
Alexandre Dumas, The Borgias Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2741. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I should not be able to protect myself from such balls for half-an-hour, or less.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The shells and balls whistled about our ears very fast for about a minute.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The bodice and stomacher appear more loosely fitted than what many other women at the ball were wearing.

Áo lót và áo lót có vẻ vừa vặn hơn so với những gì nhiều phụ nữ khác tại buổi vũ hội đang mặc.dịch máy, chưa biên tập

«Social Victorians/People/Louisa Montagu Cavendish», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263444 (bản sửa đổi 2756285). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Do you recollect seeing, on my ball night, an old gentleman who remained most of the evening by the side of papa?"

Bạn có nhớ trong đêm vũ hội của tôi đã nhìn thấy một ông già ở bên cạnh bố hầu hết buổi tối không?dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, St. Martin's Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I remember no such conversation as you describe; I don't remember anything about a ball or a piece of myrtle.
Edmund Yates, Black Sheep: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59927. · Nguyên văn tiếng Anh
Arrived in the ball-room, we were forced to follow a slender path contrived between the walls and the quadrilles.
Émile Zola, Claude's Confession. Nguồn: Project Gutenberg #63819. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I have not replied yet—the ball is for next Tuesday.”
L. T. Meade, A Son of Ishmael: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By the velocity of the ball, the mere force of the air, Quentin was knocked down, breathless and panting.
James Grant, The King's Own Borderers: A Military Romance, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Why, Mademoiselle, are you going to the ball at the Intendance?
Eliza F. Pollard, Roger the ranger: A story of border life among the Indians. Nguồn: Project Gutenberg #68694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Unfortunately, we had brought no powder and ball with us.
Cyrus Townsend Brady, The island of the stairs. Nguồn: Project Gutenberg #69130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US