snow
danh từ, động từA1- snowed
- snowing
- snows
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
snow nghĩa là tuyết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
snow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: precipitation falling from clouds in the form of ice crystals.
Các nét nghĩa của từ snow
- 1
danh từA1
precipitation falling from clouds in the form of ice crystals
lượng mưa rơi từ các đám mây dưới dạng tinh thể băngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa snowfall
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
snow shoes1.267 lần trong kho sách
snow white4.575 lần trong kho sách
snow storm1.502 lần trong kho sách
covered with snow1.653 lần trong kho sách
snow clad754 lần trong kho sách
snow flakes599 lần trong kho sách
snow capped545 lần trong kho sách
snow covered1.191 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a layer of snowflakes (white crystals of frozen water) covering the ground
một lớp bông tuyết (tinh thể nước đóng băng màu trắng) bao phủ mặt đấtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
English writer of novels about moral dilemmas in academe (1905-1980)
Nhà văn người Anh chuyên viết tiểu thuyết về những tình huống khó xử về đạo đức trong học viện (1905-1980)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa c. p. snow · charles percy snow · baron snow of leicester
- 4
động từA1
fall as snow
rơi như tuyếtdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
conceal one's true motives from especially by elaborately feigning good intentions so as to gain an end
che giấu động cơ thực sự của một người, đặc biệt bằng cách giả vờ một cách công phu những ý định tốt để đạt được mục đích.dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bamboozle · hoodwink · pull the wool over someone's eyes · lead by the nose · play false
Câu hỏi thường gặp về snow
snow nghĩa là gì?
snow nghĩa là tuyết (bản dịch máy, chưa biên tập). snow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: precipitation falling from clouds in the form of ice crystals.
snow dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ snow có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
snow được dùng trong câu như thế nào?
All the higher ridges around us were extremely steep, though not cut into actual precipices; but on these snow could nowhere accumulate, save in clefts. (Joseph Dalton Hooker, Journal of a tour in Marocco and the Great Atlas. Nguồn: Project Gutenberg #70700.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/snow, mã đối chiếu EV-0AD587D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng