Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wound

danh từ, động từB1
US/ˈwaʊnd/
wounded
wounding
wounds

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

wound nghĩa là vết thương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wound là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an injury to living tissue (especially an injury involving a cut or break in the skin).

Các nét nghĩa của từ wound

  1. 1

    danh từB1

    an injury to living tissue (especially an injury involving a cut or break in the skin)

    chấn thương mô sống (đặc biệt là chấn thương liên quan đến vết cắt hoặc vết rách trên da)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lesion

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • mortally wound1.997 lần trong kho sách

    • severely wound1.793 lần trong kho sách

    • badly wound1.553 lần trong kho sách

    • slightly wound776 lần trong kho sách

    • wound pride892 lần trong kho sách

    • sorely wound533 lần trong kho sách

    • deeply wound688 lần trong kho sách

    • killed wound775 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a casualty to military personnel resulting from combat

    một thương vong cho quân nhân do chiến đấudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa injury · combat injury

  3. 3

    danh từB1

    a figurative injury (to your feelings or pride)

    một vết thương tượng hình (đối với cảm xúc hoặc niềm tự hào của bạn)dịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    cause injuries or bodily harm to

    gây thương tích hoặc tổn hại cơ thể chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa injure

  5. 5

    động từB1

    hurt the feelings of

    làm tổn thương cảm xúc củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hurt · injure · bruise · offend · spite

Câu hỏi thường gặp về wound

wound nghĩa là gì?

wound nghĩa là vết thương (bản dịch máy, chưa biên tập). wound là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an injury to living tissue (especially an injury involving a cut or break in the skin).

wound dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wound có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wound được dùng trong câu như thế nào?

And surely she would then come with some word to salve the wounds she had dealt. (Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wound, mã đối chiếu EV-4096E95A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wound” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wound và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And surely she would then come with some word to salve the wounds she had dealt.

Và chắc chắn khi đó cô ấy sẽ nói vài lời để xoa dịu vết thương mà cô ấy đã gây ra.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He admired and respected her; and his wounded pride, his offended vanity, were soothed.
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One of the guard received a bad flesh wound from a pistol shot.
Edward Eggleston, The circuit rider. Nguồn: Project Gutenberg #74840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All the wagons, with the exception of one, were filled with the wounded, and in that were carried the arms of those who had fallen.
James Strange French, Elkswatawa. Nguồn: Project Gutenberg #74401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Drunk as he was, he wound his way up safely enough, with only an occasional lurch and an occasional stumble.
M. E. Braddon, The cloven foot. Nguồn: Project Gutenberg #73931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Two of the horsemen fell; one dead, and the other wounded.
Alexandre Dumas, Love and liberty. Nguồn: Project Gutenberg #73772. · Bản dịch tiếng Anh
The Lord Rector himself, during the scrimmage, is said to have received a wound in the nose from a piece of splintered wood.
Gordon Stables, From ploughshare to pulpit. Nguồn: Project Gutenberg #71997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The other king's men fled seaward in their boats, leaving more than a hundred dead and wounded on the beach.
Gordon Stables, Two sailor lads. Nguồn: Project Gutenberg #71992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Being met, and all others retired, he with these words deeply wounded their souls.
Philip Sidney, The Countess of Pembroke's Arcadia. Nguồn: Project Gutenberg #70854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Was her husband’s wounded or death-cold form being borne away in that late-hour vehicle?

Có phải chồng cô bị thương hoặc bị chết lạnh được chở đi trên chiếc xe lúc khuya đó không?dịch máy, chưa biên tập

Camille Debans, Catherine's coquetries. Nguồn: Project Gutenberg #70172. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
‘Thou hast bound up my wounds, and set me on thine own beast, and brought me to an inn,’ said the stranger.
Bernard Capes, Where England sets her feet: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #69651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Not till he had done so did Aniwee realise how grievously he was wounded.
Florence, Lady Dixie, Aniwee; or, the Warrior Queen A tale of the Araucanian Indians and the mythical Trauco people. Nguồn: Project Gutenberg #67965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB