ice
danh từA1- iced
- ices
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ice nghĩa là băng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: water frozen in the solid state.
Các nét nghĩa của từ ice
- 1
danh từA1
water frozen in the solid state
nước đóng băng ở trạng thái rắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa water ice
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ice cream2.186 lần trong kho sách
ice hockey1.760 lần trong kho sách
professional ice1.272 lần trong kho sách
masses of ice377 lần trong kho sách
floating ice367 lần trong kho sách
blocks of ice319 lần trong kho sách
lump of ice234 lần trong kho sách
ice fields380 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the frozen part of a body of water
phần đông lạnh của nướcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
diamonds
kim cươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sparkler
Câu hỏi thường gặp về ice
ice nghĩa là gì?
ice nghĩa là băng (bản dịch máy, chưa biên tập). ice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: water frozen in the solid state.
ice dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ice có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ice được dùng trong câu như thế nào?
The darkness during the time was such that a hummock of ice fifty paces ahead could hardly be seen. (Zachariah Atwell Mudge, North-Pole Voyages Embracing Sketches of the Important Facts and Incidents in the Latest American Efforts to Reach the North Pole, from the Second Grinnell Expedition to That of the Polaris. Nguồn: Project Gutenberg #39013.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ice, mã đối chiếu EV-C3F62C4E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng