Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

birth

danh từA1
US/ˈbɝθ/
birthed
birthing
births
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

birth nghĩa là sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

birth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time when something begins (especially life).

Các nét nghĩa của từ birth

  1. 1danh từ
    A1

    the time when something begins (especially life)

    →

    thời điểm một cái gì đó bắt đầu (đặc biệt là cuộc sống)(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:death
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    noble birth

    926 lần trong kho sách

    birth control

    468 lần trong kho sách

    gave birth

    1.669 lần trong kho sách

    giving birth

    601 lần trong kho sách

    gives birth

    377 lần trong kho sách

    birth defects

    161 lần trong kho sách

    birth phase

    175 lần trong kho sách

    birth certificate

    146 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    the event of being born

    →

    sự kiện ra đời(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:nativity · nascency · nascence
    Trái nghĩa:death
  3. 3danh từ
    A1

    the process of giving birth

    →

    quá trình sinh con(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:parturition · giving birth · birthing

Câu hỏi thường gặp về birth

birth nghĩa là gì?

birth nghĩa là sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). birth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time when something begins (especially life).

birth dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ birth có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

birth được dùng trong câu như thế nào?

Ever since my birth the world has stepped into a new era. (Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/birth, mã đối chiếu EV-9E4128D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “birth” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa birth và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Ever since my birth the world has stepped into a new era.
Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She had been violently uprooted from all her childish associations, and severed from all the habits, thoughts, and attachments which had been hers from birth.
Ouida, Othmar. Nguồn: Project Gutenberg #51487.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She could vouch for good birth, as good as their own, and for wealth if that were needed.
Meadows Taylor, Tara: A Mahratta Tale. Nguồn: Project Gutenberg #45430.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Do you know how they got over the difficulties occasioned by the non-production of the register of their birth and baptism?"

“Bạn có biết làm thế nào họ vượt qua được những khó khăn do không xuất trình được sổ khai sinh và rửa tội không?”dịch máy, chưa biên tập

Timothy East, The Sheepfold and the Common; Or, Within and Without. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44769.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB