birth
danh từA1- birthed
- birthing
- births
birth nghĩa là sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
birth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time when something begins (especially life).
Các nét nghĩa của từ birth
- 1danh từA1
the time when something begins (especially life)
→thời điểm một cái gì đó bắt đầu (đặc biệt là cuộc sống)(dịch máy, chưa biên tập)
Trái nghĩa:deathCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
926 lần trong kho sáchnoble birth
468 lần trong kho sáchbirth control
1.669 lần trong kho sáchgave birth
601 lần trong kho sáchgiving birth
377 lần trong kho sáchgives birth
161 lần trong kho sáchbirth defects
175 lần trong kho sáchbirth phase
146 lần trong kho sáchbirth certificate
- 2danh từA1
the event of being born
→sự kiện ra đời(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:nativity · nascency · nascenceTrái nghĩa:death - 3danh từA1
the process of giving birth
→quá trình sinh con(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:parturition · giving birth · birthing
Câu hỏi thường gặp về birth
birth nghĩa là gì?
birth nghĩa là sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). birth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time when something begins (especially life).
birth dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ birth có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
birth được dùng trong câu như thế nào?
Ever since my birth the world has stepped into a new era. (Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/birth, mã đối chiếu EV-9E4128D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng