load
danh từ, động từA2- loaded
- loading
- loads
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
load nghĩa là tải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
load là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: weight to be borne or conveyed.
Các nét nghĩa của từ load
- 1
danh từA2
weight to be borne or conveyed
trọng lượng phải chịu hoặc chuyển tảidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loading · burden
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
heavy load1.411 lần trong kho sách
wagon load503 lần trong kho sách
breech load322 lần trong kho sách
cart load415 lần trong kho sách
heavily load409 lần trong kho sách
load of hay285 lần trong kho sách
load pistol302 lần trong kho sách
cognitive load216 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a quantity that can be processed or transported at one time
một số lượng có thể được xử lý hoặc vận chuyển cùng một lúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loading
- 3
danh từA2
goods carried by a large vehicle
hàng hóa được vận chuyển bằng một chiếc xe lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cargo · lading · freight · loading · payload · shipment
- 4
động từA2
fill or place a load on
đổ đầy hoặc đặt tải lêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lade · laden · load up
- 5
động từA2
provide (a device) with something necessary
cung cấp (một thiết bị) thứ gì đó cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa charge
- 6
động từA2
transfer from a storage device to a computer's memory
chuyển từ thiết bị lưu trữ sang bộ nhớ của máy tínhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về load
load nghĩa là gì?
load nghĩa là tải (bản dịch máy, chưa biên tập). load là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: weight to be borne or conveyed.
load dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ load có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
load được dùng trong câu như thế nào?
When code is executed, a set of "Segment Registers" are loaded with information on where each segment is in memory. («X86-64 Application Binary Interface», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272511 (bản sửa đổi 2596505).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/load, mã đối chiếu EV-3AED0A35. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng