metal
danh từA2- metals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
metal nghĩa là kim loại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
metal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of several chemical elements that are usually shiny solids that conduct heat or electricity and can be formed into sheets etc..
Các nét nghĩa của từ metal
- 1
danh từA2
any of several chemical elements that are usually shiny solids that conduct heat or electricity and can be formed into sheets etc.
Đồng nghĩa metallic element
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
precious metal1.390 lần trong kho sách
capacitor with metal650 lần trong kho sách
metal plates775 lần trong kho sách
mu metal345 lần trong kho sách
transition metal398 lần trong kho sách
diameter metal345 lần trong kho sách
metal sphere354 lần trong kho sách
metal ions227 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a mixture containing two or more metallic elements or metallic and nonmetallic elements usually fused together or dissolving into each other when molten
Đồng nghĩa alloy
Câu hỏi thường gặp về metal
metal nghĩa là gì?
metal nghĩa là kim loại (bản dịch máy, chưa biên tập). metal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of several chemical elements that are usually shiny solids that conduct heat or electricity and can be formed into sheets etc..
metal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ metal có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
metal được dùng trong câu như thế nào?
He drew forth the metal box, and for the first time examined it. (Bertram Mitford, The Sign of the Spider. Nguồn: Project Gutenberg #27476.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/metal, mã đối chiếu EV-62DD3EAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng