frog
danh từA1- frogs
frog nghĩa là ếch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping.
Các nét nghĩa của từ frog
- 1
danh từA1
any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping
bất kỳ loài lưỡng cư thân hình mập mạp nào có chân sau dài để nhảydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa toad · toad frog · anuran · batrachian · salientian
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
male frog1.164 lần trong kho sách
female frog1.219 lần trong kho sách
frog lays380 lần trong kho sách
adult frog303 lần trong kho sách
frog lives1.134 lần trong kho sách
leap frog355 lần trong kho sách
bull frog350 lần trong kho sách
tree frog893 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a person of French descent
một người gốc Phápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gaul
- 3
danh từA1
a decorative loop of braid or cord
một vòng dây bện hoặc dây trang trídịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về frog
frog nghĩa là gì?
frog nghĩa là ếch (bản dịch máy, chưa biên tập). frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping.
frog được dùng trong câu như thế nào?
This frog lives in Amazon rainforests that have never been cut down. («Adenomera phonotriccus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253434 (bản sửa đổi 10968545).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frog, mã đối chiếu EV-D25AD4C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng