unfortunate
tính từB1unfortunate nghĩa là không may (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unfortunate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not favored by fortune.
Các nét nghĩa của từ unfortunate
- 1
tính từB1
not favored by fortune
vận may không được ưu áidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa fortunate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
unfortunate affair425 lần trong kho sách
unfortunate victim242 lần trong kho sách
unfortunate accident267 lần trong kho sách
unfortunate wretch189 lần trong kho sách
unfortunate creature359 lần trong kho sách
unfortunate wretches134 lần trong kho sách
unfortunate creatures219 lần trong kho sách
unfortunate occurrence142 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
not auspicious
không tốt lànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inauspicious
- 3
tính từB1
unsuitable or regrettable
không phù hợp hoặc đáng tiếcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về unfortunate
unfortunate nghĩa là gì?
unfortunate nghĩa là không may (bản dịch máy, chưa biên tập). unfortunate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not favored by fortune.
unfortunate được dùng trong câu như thế nào?
It is strange how little sympathy is ever shown to an unfortunate being who happens to have anything ridiculous about his appearance. (Wilhelm Hauff, Fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #74947.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unfortunate, mã đối chiếu EV-07A12904. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng