across
trạng từ, prepositionA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
across nghĩa là ngang qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
across là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the opposite side.
Các nét nghĩa của từ across
- 1
trạng từA2
to the opposite side
sang phía đối diệndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
flashed across2.287 lần trong kho sách
across the river3.863 lần trong kho sách
across the fields1.922 lần trong kho sách
across the table3.070 lần trong kho sách
across the room5.169 lần trong kho sách
across the street2.290 lần trong kho sách
across the road2.266 lần trong kho sách
across the atlantic1.237 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
transversely
theo chiều ngangdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crosswise · crossways
Câu hỏi thường gặp về across
across nghĩa là gì?
across nghĩa là ngang qua (bản dịch máy, chưa biên tập). across là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the opposite side.
across dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ across có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
across được dùng trong câu như thế nào?
It decreases government participation in the economy by allowing the market to regulate the movement of capital, labor, goods, and services across borders. («From the 1990s to the 2020s: Current Issues in IPE», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/across, mã đối chiếu EV-A72C026D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng