readily
trạng từreadily nghĩa là dễ dàng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB2
without much difficulty
→không gặp nhiều khó khăn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)readily consented537 lần trong kho sáchreadily assented378 lần trong kho sáchreadily available509 lần trong kho sáchreadily agreed632 lần trong kho sáchreadily granted407 lần trong kho sáchreadily complied220 lần trong kho sáchreadily accepted486 lần trong kho sáchreadily undertook168 lần trong kho sách - 2trạng từB2
in a punctual manner
→một cách đúng giờ
Đồng nghĩa:promptly, pronto
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa readily và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Matthew also emphasizes numerous Jewish customs without explanation, since the Jew would readily understand such traditions.The shy grey eyes readily soared into the shy brown eyes.It is curious how readily this feeling is excited by anything unusual in the appearance, odour, or nature of our food.The blinds were closed, and it might have been readily supposed that no one lived there.It will readily be seen that there are many occasions in military affairs when such means of conversation might prove of inestimable value.'It is indeed, boys; and explains, readily enough, how it was that there was not the slightest attempt at pursuit.They receive impressions more readily, and are quicker in all their perceptions."So fearful a drag upon limited means, is not likely to be readily forgotten.”Mr. Lowington readily comprehended the object of the runaways, when they induced the other two parties to visit the hold.Ông Lowington dễ dàng hiểu được mục đích của những kẻ bỏ trốn khi họ dụ hai bên còn lại đến thăm hầm chứa.
This the old knight did, for the frenzy of the Saracen had now passed, and he readily accompanied him.Lord George would no doubt give way readily, because he disliked the trouble of the contest.The love of Romeo and Juliet, for which we face death as readily, as we go to a feast, is also but intoxication.Câu hỏi thường gặp về readily (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. readily nghĩa là gì trong tiếng Việt?
readily có nghĩa chính là: không gặp nhiều khó khăn. Định nghĩa tiếng Anh: "without much difficulty".
2. readily thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
readily là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của readily theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), readily được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɛdəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. readily thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ readily được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của readily gồm những dạng nào?
Từ readily có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với readily là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: readily consented, readily assented, readily available, readily agreed, readily granted.
7. readily có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: promptly, pronto. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến readily?
Từ readily xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với readily đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Matthew also emphasizes numerous Jewish customs without explanation, since the Jew would readily understand such traditions.". Câu văn minh họa cách dùng readily làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng readily?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.