Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

readily

trạng từ
B2
US/ˈɹɛdəli/
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

readily nghĩa là dễ dàng.

readily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: without much difficulty.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    without much difficulty

    →

    không gặp nhiều khó khăn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    readily consented
    537 lần trong kho sách
    readily assented
    378 lần trong kho sách
    readily available
    509 lần trong kho sách
    readily agreed
    632 lần trong kho sách
    readily granted
    407 lần trong kho sách
    readily complied
    220 lần trong kho sách
    readily accepted
    486 lần trong kho sách
    readily undertook
    168 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B2

    in a punctual manner

    →

    một cách đúng giờ

    Đồng nghĩa:promptly, pronto
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa readily và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Matthew also emphasizes numerous Jewish customs without explanation, since the Jew would readily understand such traditions.
Wikimedia contributors, Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Introduction
The shy grey eyes readily soared into the shy brown eyes.
Rolfe, Frederick, Hadrian the Seventh, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is curious how readily this feeling is excited by anything unusual in the appearance, odour, or nature of our food.
Darwin, Charles, The Expression of the Emotions in Man and Animals
The blinds were closed, and it might have been readily supposed that no one lived there.
Alger, Horatio, Jr., Rufus and Rose; Or, The Fortunes of Rough and Ready, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It will readily be seen that there are many occasions in military affairs when such means of conversation might prove of inestimable value.
Hale, Edward Everett, The Man Without a Country, and Other Tales, Nguyên văn tác phẩm
'It is indeed, boys; and explains, readily enough, how it was that there was not the slightest attempt at pursuit.
Henty, G. A. (George Alfred), Out on the Pampas; Or, The Young Settlers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They receive impressions more readily, and are quicker in all their perceptions."
Cooper, James Fenimore, Home as Found Sequel to "Homeward Bound", Tiếng Anh (Anh - Anh)
So fearful a drag upon limited means, is not likely to be readily forgotten.”
Prest, Thomas Peckett, Varney the vampyre; or, the feast of blood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mr. Lowington readily comprehended the object of the runaways, when they induced the other two parties to visit the hold.

Ông Lowington dễ dàng hiểu được mục đích của những kẻ bỏ trốn khi họ dụ hai bên còn lại đến thăm hầm chứa.

Optic, Oliver, Down the Rhine; Or, Young America in Germany, Nguyên văn tác phẩm
This the old knight did, for the frenzy of the Saracen had now passed, and he readily accompanied him.
Morris, Charles, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 13 (of 15), King Arthur (1), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Lord George would no doubt give way readily, because he disliked the trouble of the contest.
Trollope, Anthony, Is He Popenjoy?, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The love of Romeo and Juliet, for which we face death as readily, as we go to a feast, is also but intoxication.
Spielhagen, Friedrich, Problematic Characters: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về readily (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. readily nghĩa là gì trong tiếng Việt?

readily có nghĩa chính là: không gặp nhiều khó khăn. Định nghĩa tiếng Anh: "without much difficulty".

2. readily thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

readily là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của readily theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), readily được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɛdəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. readily thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ readily được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của readily gồm những dạng nào?

Từ readily có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với readily là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: readily consented, readily assented, readily available, readily agreed, readily granted.

7. readily có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: promptly, pronto. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến readily?

Từ readily xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với readily đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Matthew also emphasizes numerous Jewish customs without explanation, since the Jew would readily understand such traditions.". Câu văn minh họa cách dùng readily làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng readily?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.