Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

abstract

tính từB1
US/æbˈstɹækt/
abstracted
abstracting
abstracts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

abstract nghĩa là trừu tượng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

abstract là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing only in the mind.

Các nét nghĩa của từ abstract

  1. 1

    tính từB1

    existing only in the mind

    chỉ tồn tại trong tâm trídịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa concrete

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • abstract concepts124 lần trong kho sách

    • abstract ideas379 lần trong kho sách

    • abstract algebra79 lần trong kho sách

    • abstract reasoning91 lần trong kho sách

    • abstract conceptions52 lần trong kho sách

    • abstract principles124 lần trong kho sách

    • abstract speculation56 lần trong kho sách

    • chemical abstract65 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    not representing or imitating external reality or the objects of nature

    không đại diện hoặc bắt chước thực tế bên ngoài hoặc các đối tượng của tự nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa abstractionist · nonfigurative · nonobjective

  3. 3

    tính từB1

    dealing with a subject in the abstract without practical purpose or intention

    xử lý một chủ đề một cách trừu tượng mà không có mục đích hoặc ý định thực tếdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về abstract

abstract nghĩa là gì?

abstract nghĩa là trừu tượng (bản dịch máy, chưa biên tập). abstract là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing only in the mind.

abstract dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ abstract có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

abstract được dùng trong câu như thế nào?

Her instinct, though she knew nothing of these abstract matters, told her that such philosophy was rotten at the core. (James Payn, The Talk of the Town, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47965.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abstract, mã đối chiếu EV-E40FB241. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “abstract” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa abstract và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Her instinct, though she knew nothing of these abstract matters, told her that such philosophy was rotten at the core.

Bản năng của cô, mặc dù cô không biết gì về những vấn đề trừu tượng này, nhưng mách bảo cô rằng triết lý đó đã mục nát từ cốt lõi.dịch máy, chưa biên tập

James Payn, The Talk of the Town, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Highly abstracted leaders are rooted in the ideas, publications, and peer groups which constitute their identities.
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whether the "abstract" in the "General Historie" is exactly like the original we have no means of knowing.

Liệu phần “trừu tượng” trong “Lịch sử chung” có giống hệt bản gốc hay không, chúng ta không có cách nào biết được.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Writings of Charles Dudley Warner: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By practicing metacognitive behaviors, you are preparing yourself to engage in the kind of rational, abstract thought that will be required for philosophy.
«Overcoming Cognitive Biases and Engaging in Critical Reflection», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He had never seen her in that mood before, although he had often seen her abstracted and heedless of what was passing.
William Hale White, Catharine Furze. Nguồn: Project Gutenberg #6023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He felt that he had had quite enough of it, both in the abstract and in its relation to Lydia.

Anh cảm thấy mình đã có đủ điều đó, cả về mặt trừu tượng lẫn mối quan hệ của nó với Lydia.dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, The Lady of the Aroostook. Nguồn: Project Gutenberg #7797. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After further exploration he abstracted a nickel from another pocket and pushed the coins toward the landlord.

Sau khi thăm dò sâu hơn, anh ta lấy một đồng xu từ một túi khác và đẩy những đồng xu về phía chủ nhà.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces on Vacation. Nguồn: Project Gutenberg #10059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ways to link and preserve abstracts and proceedings from global health conferences.
«Open Global Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203561 (bản sửa đổi 2589961). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Really, Phoebe, in the abstract I can see but one way to look at this thing.
L. Frank Baum, Phoebe Daring: A Story for Young Folk. Nguồn: Project Gutenberg #54529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Maxim grew suddenly abstracted, and replied at random when a question was directly addressed to him.
Vladimir Galaktionovich Korolenko, The Blind Musician. Nguồn: Project Gutenberg #59497. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The word' duration' is perhaps unfortunate in so far as it suggests a mere abstract stretch of time.
«Consciousness Studies/Nineteenth To Twenty First Century Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33551 (bản sửa đổi 4660745). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both applied and abstract learners can benefit from using dialogue in the classroom.

Cả người học ứng dụng và người học trừu tượng đều có thể hưởng lợi từ việc sử dụng đối thoại trong lớp học.dịch máy, chưa biên tập

«Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102929 (bản sửa đổi 3835112). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0