soda
danh từA2- sodas
soda nghĩa là nước ngọt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soda là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sodium salt of carbonic acid.
Các nét nghĩa của từ soda
- 1
danh từA2
a sodium salt of carbonic acid
muối natri của axit cacbonicdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sodium carbonate · washing soda · sal soda · soda ash
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
carbonate of soda100 lần trong kho sách
sulphate of soda80 lần trong kho sách
baking soda100 lần trong kho sách
muriate of soda58 lần trong kho sách
nitrate of soda38 lần trong kho sách
caustic soda42 lần trong kho sách
bicarbonate of soda31 lần trong kho sách
teaspoonful of soda26 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a sweet drink containing carbonated water and flavoring
một thức uống ngọt có chứa nước có ga và hương liệudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pop · soda pop · soda water · tonic
Câu hỏi thường gặp về soda
soda nghĩa là gì?
soda nghĩa là nước ngọt (bản dịch máy, chưa biên tập). soda là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sodium salt of carbonic acid.
soda được dùng trong câu như thế nào?
Some of the main sources of added sugar include soda, energy drinks, sports drinks, fruit juices, candy, desserts, prepackaged foods, and sweetened yogurt. («Fundamentals of Human Nutrition/Sugar and Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361941 (bản sửa đổi 4529006).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soda, mã đối chiếu EV-E843E45A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng