engender
động từC2- engendered
- engendering
- engenders
engender nghĩa là sinh ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
engender là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: call forth.
Các nét nghĩa của từ engender
- 1
động từC2
call forth
gọi radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa breed · spawn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
animosities engender7 lần trong kho sách
- 2
động từC2
make children
làm cho trẻ emdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beget · get · father · mother · sire · generate
Câu hỏi thường gặp về engender
engender nghĩa là gì?
engender nghĩa là sinh ra (bản dịch máy, chưa biên tập). engender là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: call forth.
engender được dùng trong câu như thế nào?
He could not drive the misgivings thus engendered from his head. (Gottfried Keller, Seldwyla Folks: Three Singular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #34505.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/engender, mã đối chiếu EV-F5BBF4C5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng