dream
danh từ, động từA1- dreamed
- dreaming
- dreams
- dreamt
dream nghĩa là giấc mơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dream là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a series of mental images and emotions occurring during sleep.
Các nét nghĩa của từ dream
- 1danh từA1
a series of mental images and emotions occurring during sleep
→một loạt các hình ảnh và cảm xúc tinh thần xảy ra trong khi ngủ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:dreamingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
655 lần trong kho sáchwaking dream
922 lần trong kho sáchpleasant dream
954 lần trong kho sáchbad dream
414 lần trong kho sáchnight's dream
400 lần trong kho sáchwildest dream
450 lần trong kho sáchdream dreams
469 lần trong kho sáchgolden dream
- 2danh từA1
imaginative thoughts indulged in while awake
→những suy nghĩ giàu trí tưởng tượng được đắm chìm trong khi thức(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:dreaming - 3danh từA1
a cherished desire
→một niềm khao khát ấp ủ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:ambition · aspiration - 4động từA1
have a daydream
→có một giấc mơ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:daydream · woolgather · stargaze - 5động từA1
experience while sleeping
→trải nghiệm khi ngủ(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về dream
dream nghĩa là gì?
dream nghĩa là giấc mơ (bản dịch máy, chưa biên tập). dream là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a series of mental images and emotions occurring during sleep.
dream dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dream có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dream được dùng trong câu như thế nào?
She came back out of her dream to hear it. (Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dream, mã đối chiếu EV-E9AE0E14. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng