Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wagon

danh từB1
US/ˈwæɡən/
wagons

wagon nghĩa là toa xe (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wagon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various kinds of wheeled vehicles drawn by an animal or a tractor.

Các nét nghĩa của từ wagon

  1. 1

    danh từB1

    any of various kinds of wheeled vehicles drawn by an animal or a tractor

    bất kỳ loại phương tiện có bánh nào được kéo bởi động vật hoặc máy kéodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa waggon

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • baggage wagon375 lần trong kho sách

    • wagon train611 lần trong kho sách

    • wagon loads177 lần trong kho sách

    • wagon load244 lần trong kho sách

    • ammunition wagon173 lần trong kho sách

    • wagon trains163 lần trong kho sách

    • wagon loaded197 lần trong kho sách

    • express wagon246 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    van used by police to transport prisoners

    xe tải được cảnh sát sử dụng để vận chuyển tù nhândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa police van · police wagon · paddy wagon · patrol wagon · black maria

  3. 3

    danh từB1

    a group of seven bright stars in the constellation Ursa Major

    một nhóm bảy ngôi sao sáng trong chòm sao Ursa Majordịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa big dipper · dipper · plough · charles's wain · wain

Câu hỏi thường gặp về wagon

wagon nghĩa là gì?

wagon nghĩa là toa xe (bản dịch máy, chưa biên tập). wagon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various kinds of wheeled vehicles drawn by an animal or a tractor.

wagon được dùng trong câu như thế nào?

It is unfortunate, as every one knows, when two horses hitched to the same wagon fail to pull evenly together. (Berthold Auerbach, Landolin. Nguồn: Project Gutenberg #33008.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wagon, mã đối chiếu EV-6A5A0EF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wagon” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wagon và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is unfortunate, as every one knows, when two horses hitched to the same wagon fail to pull evenly together.

Thật đáng tiếc, như mọi người đều biết, khi hai con ngựa buộc vào cùng một cỗ xe không thể kéo đều nhau.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, Landolin. Nguồn: Project Gutenberg #33008. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The little valley was studded here and there with diminutive tents, while white-tilted wagons stood grouped together in an oblong circle.
Jos. E. Badger, Outlaw Jack; or, the mountain devil. Nguồn: Project Gutenberg #68673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was in the middle of the crossing, the wagons were upon her, but she could not run.
L. T. Meade, Sue, A Little Heroine. Nguồn: Project Gutenberg #20071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She sped to meet him, was helped into his wagon and received the pouch in her arms.
Evelyn Raymond, Dorothy's Travels. Nguồn: Project Gutenberg #25630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Do you really think I have come all this way, with a heavy-laden wagon, only to turn back?
Mór Jókai, Pretty Michal. Nguồn: Project Gutenberg #31886. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Then the dishes are cleared away and the ears of corn are taken from the wagon and put under cover.
Mór Jókai, The Golden Age in Transylvania. Nguồn: Project Gutenberg #32708. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
All the wagons, with the exception of one, were filled with the wounded, and in that were carried the arms of those who had fallen.
James Strange French, Elkswatawa. Nguồn: Project Gutenberg #74401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Momentarily I expected that one of them would catch the wagon and make an end of us and our story.
H. Rider Haggard, Heu-Heu, or The monster. Nguồn: Project Gutenberg #76643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"They were tangled with the wagons," said the soldier, "and were set on unawares, on the bank of the river, at the lower ferry."

“Họ bị vướng vào những chiếc xe ngựa,” người lính nói, “và bị tấn công bất ngờ, trên bờ sông, ở chiếc phà phía dưới.”dịch máy, chưa biên tập

John Pendleton Kennedy, Horse-Shoe Robinson: A Tale of the Tory Ascendency. Nguồn: Project Gutenberg #33478. · Nguyên văn tiếng Anh
We were playing together, when the wagon wheel hit the trunk and broke it.
Madeline Leslie, Little Frankie and His Cousin. Nguồn: Project Gutenberg #33522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The guests alighted from their rustic wagons and formed a circle.
Eugène Sue, The Blacksmith's Hammer; or, The Peasant Code: A Tale of the Grand Monarch. Nguồn: Project Gutenberg #34987. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He tossed them into a baby-wagon, where sat the frailest and whitest wraith one could ever imagine alive.
Amanda M. Douglas, In Wild Rose Time. Nguồn: Project Gutenberg #36907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US