tent
danh từB1- tented
- tenting
- tents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tent nghĩa là lều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable shelter (usually of canvas stretched over supporting poles and fastened to the ground with ropes and pegs).
Các nét nghĩa của từ tent
- 1
danh từB1
a portable shelter (usually of canvas stretched over supporting poles and fastened to the ground with ropes and pegs)
một nơi trú ẩn di động (thường bằng vải bạt trải dài trên các cột đỡ và buộc chặt xuống đất bằng dây thừng và chốt)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa collapsible shelter
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
tent pitched276 lần trong kho sách
tent poles152 lần trong kho sách
canvas tent161 lần trong kho sách
outside the tent329 lần trong kho sách
tent pole153 lần trong kho sách
circus tent119 lần trong kho sách
pitched the tent116 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a web that resembles a tent or carpet
một mạng lưới giống như một cái lều hoặc tấm thảmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về tent
tent nghĩa là gì?
tent nghĩa là lều (bản dịch máy, chưa biên tập). tent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable shelter (usually of canvas stretched over supporting poles and fastened to the ground with ropes and pegs).
tent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tent có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tent được dùng trong câu như thế nào?
We slept this night without a tent, and felt the cold very sensibly. (Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #73138.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tent, mã đối chiếu EV-4B25ECF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng