Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

limb

danh từB2
US/ˈlɪm/
limbed
limbs

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

limb nghĩa là chân tay (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

limb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the jointed appendages of an animal used for locomotion or grasping: arm.

Các nét nghĩa của từ limb

  1. 1

    danh từB2

    one of the jointed appendages of an animal used for locomotion or grasping: arm

    một trong những phần phụ có khớp nối của động vật dùng để vận động hoặc nắm bắt: cánh taydịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • lower limb846 lần trong kho sách

    • limb trembled335 lần trong kho sách

    • weary limb398 lần trong kho sách

    • aching limb189 lần trong kho sách

    • trembling limb351 lần trong kho sách

    • stiffened limb156 lần trong kho sách

    • cramped limb129 lần trong kho sách

    • hind limb139 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    any of the main branches arising from the trunk or a bough of a tree

    bất kỳ nhánh chính nào phát sinh từ thân cây hoặc cành câydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tree branch

  3. 3

    danh từB2

    (astronomy) the circumferential edge of the apparent disc of the sun or the moon or a planet

    (thiên văn học) rìa chu vi của đĩa biểu kiến của mặt trời, mặt trăng hoặc một hành tinhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về limb

limb nghĩa là gì?

limb nghĩa là chân tay (bản dịch máy, chưa biên tập). limb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the jointed appendages of an animal used for locomotion or grasping: arm.

limb dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ limb có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

limb được dùng trong câu như thế nào?

That Pym had a fiery face, and walked as if his limbs were slipping from under him. (Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fourth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40940.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/limb, mã đối chiếu EV-E7F8FB4B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “limb” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa limb và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That Pym had a fiery face, and walked as if his limbs were slipping from under him.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fourth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Though we tend to think of vertebrates having limbs (like us), most (the fishes) do not have external limbs.
«Intro to Zoology/Vertebrate Zoology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397219 (bản sửa đổi 3414748). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Twist was soon found sunning himself upon a limb of a sapling that grew above the big stone under which he had his nest.

Người ta nhanh chóng phát hiện ra Twist đang nằm phơi nắng trên một cành cây non mọc phía trên tảng đá lớn nơi anh làm tổ.dịch máy, chưa biên tập

Henry C. McCook, Old Farm Fairies: A Summer Campaign In Brownieland Against King Cobweaver's Pixies. Nguồn: Project Gutenberg #33994. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The white thing stretched its limbs, rolled on the grass, righted itself, and frisked away across the lawn.
E. Nesbit, The Enchanted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #34219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His chains fell into their place once more upon the limbs of his body and soul.
Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Here, Metje, I can spare my cloak to wrap round her limbs, and she must put on thy jacket.
Susan Coolidge, Just Sixteen.. Nguồn: Project Gutenberg #41641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It must be a squirrel barking a dead limb for worms.
F. R. Goulding, The Young Marooners on the Florida Coast. Nguồn: Project Gutenberg #42066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My own horse, Toby--the swiftest and strongest of them all--was snow-white, with delicate, slender limbs, and tall, even for a cavalry horse.
Josephine Clifford McCrackin, Overland tales. Nguồn: Project Gutenberg #42308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“They will hang us for bigamy,” replied Billy, turning pale and trembling in every limb.
Edward Sylvester Ellis, The Campers Out; Or, The Right Path and the Wrong. Nguồn: Project Gutenberg #42504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
From this heart the blood passes by vessels to each of the limbs, the palpi, etc., as offsets from the double-branched aorta.
Alfred Tylor, Colouration in Animals and Plants. Nguồn: Project Gutenberg #44849. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"And hung up by the hind legs to that limb; now who could have done that?" demanded Step Hen.
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts Through the Big Timber; Or, The Search for the Lost Tenderfoot. Nguồn: Project Gutenberg #44882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Will the promise of a bushel of coal or a blanket, to be given ten days hence, warm the limbs that are freezing to-night?
Marion Harland, Husks. Nguồn: Project Gutenberg #48461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US