philosophy
danh từB1- philosophies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
philosophy nghĩa là triết học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
philosophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a belief (or system of beliefs) accepted as authoritative by some group or school.
Các nét nghĩa của từ philosophy
- 1
danh từB1
a belief (or system of beliefs) accepted as authoritative by some group or school
một niềm tin (hoặc hệ thống niềm tin) được một số nhóm hoặc trường học chấp nhận là có thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa doctrine · philosophical system · school of thought · ism
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
moral philosophy547 lần trong kho sách
natural philosophy1.063 lần trong kho sách
greek philosophy269 lần trong kho sách
speculative philosophy111 lần trong kho sách
experimental philosophy104 lần trong kho sách
proverbial philosophy86 lần trong kho sách
transcendental philosophy82 lần trong kho sách
political philosophy254 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the rational investigation of questions about existence and knowledge and ethics
việc điều tra hợp lý các câu hỏi về sự tồn tại, kiến thức và đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
any personal belief about how to live or how to deal with a situation
bất kỳ niềm tin cá nhân nào về cách sống hoặc cách giải quyết một tình huốngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về philosophy
philosophy nghĩa là gì?
philosophy nghĩa là triết học (bản dịch máy, chưa biên tập). philosophy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a belief (or system of beliefs) accepted as authoritative by some group or school.
philosophy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ philosophy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
philosophy được dùng trong câu như thế nào?
But unlike many other disciplines, philosophy does not contain a large body of accepted truths or canonical knowledge. («Philosophical Methods for Discovering Truth», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/philosophy, mã đối chiếu EV-7B54DCE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng