napkin
danh từA2- napkins
napkin nghĩa là khăn ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
napkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of table linen that is used to wipe the mouth and to cover the lap in order to protect clothing.
Các nét nghĩa của từ napkin
- 1
danh từA2
a small piece of table linen that is used to wipe the mouth and to cover the lap in order to protect clothing
một mảnh khăn trải bàn nhỏ dùng để lau miệng và che vạt áo để bảo vệ quần áodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa table napkin · serviette
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
damask napkin65 lần trong kho sách
snowy napkin42 lần trong kho sách
napkin tucked24 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
garment consisting of a folded cloth drawn up between the legs and fastened at the waist
quần áo bao gồm một miếng vải gấp được kéo lên giữa hai chân và buộc chặt ở thắt lưngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa diaper · nappy
Câu hỏi thường gặp về napkin
napkin nghĩa là gì?
napkin nghĩa là khăn ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). napkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of table linen that is used to wipe the mouth and to cover the lap in order to protect clothing.
napkin được dùng trong câu như thế nào?
“Yes, dear Lady Despard has told me!” he said, spreading his napkin over his knee and smiling upon them both. (Charles Garvice, A woman's soul. Nguồn: Project Gutenberg #74103.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/napkin, mã đối chiếu EV-2FE212E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng