visible
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
visible nghĩa là có thể nhìn thấy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
visible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being seen.
Các nét nghĩa của từ visible
- 1
tính từB1
capable of being seen
có khả năng được nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seeableTrái nghĩa invisible
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
distinctly visible911 lần trong kho sách
plainly visible1.070 lần trong kho sách
dimly visible391 lần trong kho sách
clearly visible520 lần trong kho sách
became visible1.176 lần trong kho sách
barely visible234 lần trong kho sách
visible signs298 lần trong kho sách
scarcely visible536 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
obvious to the eye
rõ ràng trước mắtdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
present and easily available
hiện tại và dễ dàng có sẵndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về visible
visible nghĩa là gì?
visible nghĩa là có thể nhìn thấy (bản dịch máy, chưa biên tập). visible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being seen.
visible dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ visible có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
visible được dùng trong câu như thế nào?
An almost classical statement of equality, this has actually been visible throughout the history of the hacker culture. («Ethics and Law in New Media/The Hacker Ethic in a Networked World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323527 (bản sửa đổi 2764174).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/visible, mã đối chiếu EV-3CE59AD0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng