launch
danh từ, động từB1- launched
- launches
- launching
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
launch nghĩa là phóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
launch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motorboat with an open deck or a half deck.
Các nét nghĩa của từ launch
- 1
danh từB1
a motorboat with an open deck or a half deck
thuyền máy có boong hở hoặc nửa boongdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
steam launch529 lần trong kho sách
launch forth463 lần trong kho sách
fairly launch209 lần trong kho sách
launch pad75 lần trong kho sách
officially launch81 lần trong kho sách
launch vehicle87 lần trong kho sách
rocket launch62 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of propelling with force
hành động đẩy bằng vũ lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa launching
- 3
động từB1
set up or found
thiết lập hoặc tìm thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa establish · set up · found
- 4
động từB1
propel with force
đẩy mạnhdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
launch for the first time
ra mắt lần đầu tiêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về launch
launch nghĩa là gì?
launch nghĩa là phóng (bản dịch máy, chưa biên tập). launch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motorboat with an open deck or a half deck.
launch dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ launch có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
launch được dùng trong câu như thế nào?
Wii development began almost immediately after the launch of the GameCube. («History of video games/Platforms/Wii», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420309 (bản sửa đổi 4485680).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/launch, mã đối chiếu EV-576594D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng