Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

attract

động từB1
US/əˈtɹækt/
attracted
attracting
attracts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

attract nghĩa là thu hút (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

attract là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: direct toward itself or oneself by means of some psychological power or physical attributes.

Các nét nghĩa của từ attract

  1. 1

    động từB1

    direct toward itself or oneself by means of some psychological power or physical attributes

    hướng tới bản thân hoặc chính mình bằng một số sức mạnh tâm lý hoặc thuộc tính vật lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pull · pull in · draw · draw inTrái nghĩa repel

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • attract the attention3.235 lần trong kho sách

    • attract attention2.984 lần trong kho sách

    • attract the notice758 lần trong kho sách

    • irresistibly attract188 lần trong kho sách

    • attract notice494 lần trong kho sách

    • strongly attract214 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    be attractive to

    trở nên hấp dẫndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa appealTrái nghĩa repel

  3. 3

    động từB1

    exert a force on (a body) causing it to approach or prevent it from moving away

    tác dụng một lực lên (một vật thể) khiến nó tiến lại gần hoặc ngăn cản nó di chuyển ra xadịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về attract

attract nghĩa là gì?

attract nghĩa là thu hút (bản dịch máy, chưa biên tập). attract là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: direct toward itself or oneself by means of some psychological power or physical attributes.

attract dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ attract có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

attract được dùng trong câu như thế nào?

You are attracted to the rock star because you hope to increase your status by associating with people having high social rank. («Exploring Worldviews/What Fish Don’t See», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221377 (bản sửa đổi 2651224).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attract, mã đối chiếu EV-52C0E003. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “attract” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa attract và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You are attracted to the rock star because you hope to increase your status by associating with people having high social rank.

Bạn bị thu hút bởi ngôi sao nhạc rock vì bạn hy vọng nâng cao địa vị của mình bằng cách kết giao với những người có địa vị xã hội cao.dịch máy, chưa biên tập

«Exploring Worldviews/What Fish Don’t See», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221377 (bản sửa đổi 2651224). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So the pulling of the earth will make the thing attracted feel as if a weight were on it.
James Bonwick, Astronomy for Young Australians. Nguồn: Project Gutenberg #57091. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Actors in paint and tights stood without to attract the crowd within.
Charles Dudley Warner, The Complete Writings of Charles Dudley Warner: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why, do you think I could ever have been attracted to you if there had not been a mysterious affinity between us?
J. Stirling Coyne, A Duel in the Dark: An Original Farce, in One Act. Nguồn: Project Gutenberg #50012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The sounds which had attracted his attention were produced by horses' feet upon the gravel, and the moment after the great bell rang out loud.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Fate: A Tale of Stirring Times. Nguồn: Project Gutenberg #51455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Philip had not proceeded half way along the parapet when a slight sound in the garden below him attracted his attention.
A. L. O. E., Precepts in Practice; or, Stories Illustrating the Proverbs. Nguồn: Project Gutenberg #58791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If she was to be the accomplished and cultivated girl likely to attract him then, she must be sent away for some years.
Hesba Stretton, Half Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #59094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Well, 'tis her sweet voice that has attracted the poet here, I may tell you that.

Chà, chính giọng nói ngọt ngào của cô ấy đã thu hút nhà thơ đến đây, tôi có thể nói với bạn điều đó.dịch máy, chưa biên tập

Allan McAulay, The Rhymer. Nguồn: Project Gutenberg #55399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She saw the outlines of the great rocks, and farther out the solitary spark of the bell-light at sea attracted her attention.
L. T. Meade, The Manor School. Nguồn: Project Gutenberg #61878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The height of the latter attracted my attention, for it seemed to me that he was not a stranger to me.
George Sand, The Countess of Rudolstadt A Sequel to "Consuelo". Nguồn: Project Gutenberg #62338. · Bản dịch tiếng Anh
One woman is slow to see what it is in another woman which attracts a man.
Richard Marsh, The Magnetic Girl. Nguồn: Project Gutenberg #64957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This, ridiculous episode was hardly finished when another object attracted my attention.
Eugène Sue, Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #66473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB