Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bright

tính từ
A1
US/ˈbɹaɪt/
brighter
brightest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

bright nghĩa là tươi sáng.

bright là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: emitting or reflecting light readily or in large amounts.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    emitting or reflecting light readily or in large amounts

    →

    phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng một cách dễ dàng hoặc với số lượng lớn

    Trái nghĩa:dull
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    button bright
    1.275 lần trong kho sách
    bright eyed
    1.316 lần trong kho sách
    bright sunshine
    1.195 lần trong kho sách
    bright blue
    1.764 lần trong kho sách
    bright eyes
    5.241 lần trong kho sách
    bright moonlight
    898 lần trong kho sách
    bright red
    1.798 lần trong kho sách
    bright yellow
    968 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    having striking color

    →

    có màu sắc nổi bật

    Đồng nghĩa:brilliant, vivid
  3. 3tính từ
    A1

    characterized by quickness and ease in learning

    →

    đặc trưng bởi sự nhanh chóng và dễ dàng trong học tập

    Đồng nghĩa:smart
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bright và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Cone cells operate photopically (maximally sensitive in conditions of bright light) and are sensitive to light and colour.
Wikimedia contributors, Human vision and function/Part 1: Perception of objects/Pre-reading for Topic 3
The distinct bright ray crater at the bottom of the image is the Tycho impact basin.
Wikimedia contributors, Solar System, technical/Moon
Her figure was ugly and clumsy, but her eyes bespoke great intelligence, though they were somewhat too bright.
Orléans, Charlotte-Elisabeth, duchesse d', Memoirs of the Court of Louis XIV. and of the Regency — Volume 01, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Staining his bright locks and fair face to the complexion of a Moor, he started on his journey, attired as the servant of Gonzaga.
Motley, John Lothrop, The Rise of the Dutch Republic — Complete (1574-84)
“Right you are,” cried I heartily, “a bright lookout shall be kept.

“Đúng vậy,” tôi vui vẻ kêu lên, “hãy luôn cảnh giác.

Russell, William Clark, List, Ye Landsmen! A Romance of Incident, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Its name has been given to a magnificent constellation in which shines the brightest star in the sky.”
Fabre, Jean-Henri, Our Humble Helpers: Familiar Talks on the Domestic Animals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Fate willed that they, too, should come to a halt at the other side of the car, and easily within earshot of the bright boy.
Self-made man, A Copper Harvest; or, The Boys who Worked a Deserted Mine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is a bright remnant, however; and this, I trust, the reader will fully admit.

Tuy nhiên, đó là tàn dư tươi sáng; và tôi tin rằng người đọc sẽ hoàn toàn thừa nhận điều này.

Jerrold, Douglas William, The barber's chair; and, The hedgehog letters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I love the bright lights, and the well-dressed, happy people, and the busy, silent waiters, and the white linen and the fine dishes.
Bly, Nellie, The mystery of Central Park, Nguyên văn tác phẩm
Was there anything that was beautiful and bright and joyful that was not to be crowded into that blessed day?
Sidney, Margaret, Phronsie Pepper, Nguyên văn tác phẩm
As the wings grow larger, the eyes of the dragon-fly grow brave and bright; its body dries.
Wright, Julia McNair, Nature readers
Everything was bright around her feet, and before her in that flowery path which led through tracts of sunshine.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Carità, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về bright (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bright nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bright có nghĩa chính là: phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng một cách dễ dàng hoặc với số lượng lớn. Định nghĩa tiếng Anh: "emitting or reflecting light readily or in large amounts".

2. bright thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bright là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của bright theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bright được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɹaɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bright thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bright được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bright gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bright gồm: brighter, brightest.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bright là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: button bright, bright eyed, bright sunshine, bright blue, bright eyes.

7. bright có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: brilliant, vivid, smart. Các từ trái nghĩa tương phản: dull. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bright?

Từ bright xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bright đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Cone cells operate photopically (maximally sensitive in conditions of bright light) and are sensitive to light and colour.". Câu văn minh họa cách dùng bright làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bright?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.