bright
tính từ- brighter
- brightest
bright nghĩa là tươi sáng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
emitting or reflecting light readily or in large amounts
→phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng một cách dễ dàng hoặc với số lượng lớn
Trái nghĩa:dullCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)button bright1.275 lần trong kho sáchbright eyed1.316 lần trong kho sáchbright sunshine1.195 lần trong kho sáchbright blue1.764 lần trong kho sáchbright eyes5.241 lần trong kho sáchbright moonlight898 lần trong kho sáchbright red1.798 lần trong kho sáchbright yellow968 lần trong kho sách - 2tính từA1
having striking color
→có màu sắc nổi bật
Đồng nghĩa:brilliant, vivid - 3tính từA1
characterized by quickness and ease in learning
→đặc trưng bởi sự nhanh chóng và dễ dàng trong học tập
Đồng nghĩa:smart
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa bright và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Cone cells operate photopically (maximally sensitive in conditions of bright light) and are sensitive to light and colour.The distinct bright ray crater at the bottom of the image is the Tycho impact basin.Her figure was ugly and clumsy, but her eyes bespoke great intelligence, though they were somewhat too bright.Staining his bright locks and fair face to the complexion of a Moor, he started on his journey, attired as the servant of Gonzaga.“Right you are,” cried I heartily, “a bright lookout shall be kept.“Đúng vậy,” tôi vui vẻ kêu lên, “hãy luôn cảnh giác.
Its name has been given to a magnificent constellation in which shines the brightest star in the sky.”Fate willed that they, too, should come to a halt at the other side of the car, and easily within earshot of the bright boy.It is a bright remnant, however; and this, I trust, the reader will fully admit.Tuy nhiên, đó là tàn dư tươi sáng; và tôi tin rằng người đọc sẽ hoàn toàn thừa nhận điều này.
“I love the bright lights, and the well-dressed, happy people, and the busy, silent waiters, and the white linen and the fine dishes.Was there anything that was beautiful and bright and joyful that was not to be crowded into that blessed day?As the wings grow larger, the eyes of the dragon-fly grow brave and bright; its body dries.Everything was bright around her feet, and before her in that flowery path which led through tracts of sunshine.Câu hỏi thường gặp về bright (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. bright nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bright có nghĩa chính là: phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng một cách dễ dàng hoặc với số lượng lớn. Định nghĩa tiếng Anh: "emitting or reflecting light readily or in large amounts".
2. bright thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
bright là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của bright theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bright được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɹaɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. bright thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ bright được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của bright gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của bright gồm: brighter, brightest.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bright là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: button bright, bright eyed, bright sunshine, bright blue, bright eyes.
7. bright có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: brilliant, vivid, smart. Các từ trái nghĩa tương phản: dull. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bright?
Từ bright xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với bright đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Cone cells operate photopically (maximally sensitive in conditions of bright light) and are sensitive to light and colour.". Câu văn minh họa cách dùng bright làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bright?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.