dull
tính từ- dulled
- duller
- dullest
- dulling
- dulls
dull nghĩa là đần độn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
lacking in liveliness or animation
→thiếu sự sống động hoặc hoạt hình
Trái nghĩa:livelyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)dull thud431 lần trong kho sáchdull roar268 lần trong kho sáchdull red861 lần trong kho sáchdull witted194 lần trong kho sáchdull routine202 lần trong kho sáchdull monotony195 lần trong kho sáchdull gray354 lần trong kho sáchdull heavy565 lần trong kho sách - 2tính từB1
emitting or reflecting very little light
→phát ra hoặc phản xạ rất ít ánh sáng
Trái nghĩa:bright - 3tính từB1
being or made softer or less loud or clear
→được hoặc làm cho nhẹ nhàng hơn hoặc ít ồn ào hoặc rõ ràng hơn
Đồng nghĩa:muffled, muted, softened
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa dull và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
But of this he was unconscious—aware of nothing but the dull irresistible craving to sow the land.The few dull-coloured birds cared no more for me than they did for the great tortoises.All this reacts on the brain, and prostration soon follows with collapsed muscles and dulled eyes.Well, this thought makes me dull, and that makes me finish.It is true that we men are never capricious; but that only makes us the more dull and disagreeable."This is a dull day, young ladies," exclaimed Mr. Rutledge, throwing himself into a chair."But it has been as dull as ditchwater without Juliet.""You must go more carefully to work, or it will look as dull as the first."You must have found it beastly dull at that hole, Georgie," he remarked at length; "how on earth did you get through your time?""`All work and no play' makes dull girls as well as dull boys.Alvar declared that Oakby was too dull without his brother, and that he should himself go to London for some time.Young people were fond of pleasure, and after this Pittsburg would be dull.Những người trẻ tuổi thích lạc thú, và sau chuyện này Pittsburg sẽ trở nên buồn tẻ.
Câu hỏi thường gặp về dull (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. dull nghĩa là gì trong tiếng Việt?
dull có nghĩa chính là: thiếu sự sống động hoặc hoạt hình. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking in liveliness or animation".
2. dull thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
dull là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của dull theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dull được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdʌl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. dull thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ dull được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của dull gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của dull gồm: dulled, duller, dullest, dulling, dulls.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dull là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: dull thud, dull roar, dull red, dull witted, dull routine.
7. dull có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: muffled, muted, softened. Các từ trái nghĩa tương phản: lively, bright. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dull?
Từ dull xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với dull đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "But of this he was unconscious—aware of nothing but the dull irresistible craving to sow the land.". Câu văn minh họa cách dùng dull làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dull?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.