Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

brightly

trạng từB1
US/ˈbɹaɪtli/

brightly nghĩa là rực rỡ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

brightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness.

Các nét nghĩa của từ brightly

  1. 1

    trạng từB1

    with brightness

    với độ sángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brilliantly · bright

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • shone brightly1.216 lần trong kho sách

    • shining brightly1.175 lần trong kho sách

    • brightly lighted418 lần trong kho sách

    • brightly illuminated143 lần trong kho sách

    • burned brightly296 lần trong kho sách

    • brightly polished161 lần trong kho sách

    • burning brightly418 lần trong kho sách

    • brightly colored187 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về brightly

brightly nghĩa là gì?

brightly nghĩa là rực rỡ (bản dịch máy, chưa biên tập). brightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness.

brightly được dùng trong câu như thế nào?

The sun was shining brightly when he awoke, and the palm-trees outside were nodding gracefully in a warm breeze. (Richard Harding Davis, The Reporter Who Made Himself King. Nguồn: Project Gutenberg #407.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brightly, mã đối chiếu EV-7017732B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “brightly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa brightly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The sun was shining brightly when he awoke, and the palm-trees outside were nodding gracefully in a warm breeze.

Khi anh thức dậy, mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ, những cây cọ bên ngoài đang đung đưa duyên dáng trong làn gió ấm áp.dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, The Reporter Who Made Himself King. Nguồn: Project Gutenberg #407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At the same time he had a fine, broad, smooth brow, and his eyes still glittered brightly beneath his tangled hair.

Đồng thời, anh ta có một đôi mày đẹp, rộng, mịn và đôi mắt vẫn lấp lánh dưới mái tóc rối.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The kettle was of copper and shone like gold, so brightly was it polished.

Chiếc ấm làm bằng đồng và sáng bóng như vàng, được đánh bóng rất sáng.dịch máy, chưa biên tập

Jacob Grimm, Household Tales by Brothers Grimm. Nguồn: Project Gutenberg #5314. · Nguyên văn tiếng Anh
The blue cloth hid the face of the maiden, but her eyes must surely have sparkled brightly when she so roughly stopped the game.

Tấm vải xanh che khuất khuôn mặt của cô gái, nhưng chắc chắn đôi mắt cô ấy đã lấp lánh rực rỡ khi cô ấy dừng trò chơi một cách thô bạo như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
And the wind sang its song without--not threateningly, but rather in mirth; and the fire burnt brightly, within.
Dinah Maria Mulock Craik, Agatha's Husband: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #21767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He lost no time about it, and the sun was shining brightly as he set out.
Jonas Lie, Weird Tales from Northern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #13508. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Surely the brain metal which was so brightly polished when he set out from Howard county, Missouri, must have been sadly rusted.
De Witt C., -1876 Peters, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #16274. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Then Satish Babu, having received his dues, got down and made for his father's brightly coloured pencil, which soon found its way into his mouth.
Bankimacandra Cattopadhyaya, The Poison Tree: A Tale of Hindu Life in Bengal. Nguồn: Project Gutenberg #17455. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Then I dropped my brightly coloured beaded Indian cap, hoping that that would delay him.
Egerton Ryerson Young, Three Boys in the Wild North Land. Nguồn: Project Gutenberg #21245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Not him, sir," said Buck, who now took a couple of steps forward, shaking the light to and fro to make it flare more brightly.
George Manville Fenn, Dead Man's Land Being the Voyage to Zimbambangwe of certain and uncertain blacks and whites. Nguồn: Project Gutenberg #23922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The wood was burning brightly on the great dogs; that was one welcome for Tito, late as he was, and Romola’s gentle voice was another.
George Eliot, Romola. Nguồn: Project Gutenberg #24020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a perfectly clear day, the sun shining brightly in the sky, and naught bounded our view save the natural limitations of vision.

Đó là một ngày hoàn toàn quang đãng, mặt trời chiếu sáng rực rỡ trên bầu trời và không có gì cản trở tầm nhìn của chúng tôi ngoại trừ những hạn chế tự nhiên của tầm nhìn.dịch máy, chưa biên tập

Hudson Stuck, The Ascent of Denali (Mount McKinley) A Narrative of the First Complete Ascent of the Highest Peak in North America. Nguồn: Project Gutenberg #26059. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US